No ad for you

Ý nghĩa tên Tống

Nghĩa Hán Việt là đưa đi, hàm ý chỉ sự việc diễn tiến, thái độ chấp nhận phát triển. Viết bởi: Từ điển tên - 03/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tống

Tên Tống mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Tống là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Tống đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tống

Trong tiếng Việt, Tống (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Tống cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), mang lại sự phối hợp mượt mà giữa các phần của tên, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Một số đệm ghép với tên Tống hay như:

Tham khảo thêm danh sách 10 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tống hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tống

Mức Độ phổ biến

Tống là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.247 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Tống phân bổ nhiều nhất tại Sơn La, Yên Bái và Lào Cai.

Tên Tống có thể gặp tại Sơn La. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Tống. Các khu vực ít hơn như Yên Bái, Lào Cai và Điện Biên.

No ad for you

Tên Tống trong tiếng Việt

Định nghĩa Tống trong Từ điển tiếng Việt

1. Động từ

(Khẩu ngữ) đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay.

Ví dụ: Tống một quả đấm vào bụng.

2. Động từ

Đẩy ra, đưa ra khỏi bằng một tác động mạnh. Ví dụ:

  • Tống hết các thứ rác rưởi ra khỏi nhà.
  • Rửa ruột để tống chất độc ra ngoài.
3. Động từ

(Khẩu ngữ) dùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát. Ví dụ:

  • Tống vào tù.
  • Tống ra khỏi nhà.
  • Tống đi cho khuất mắt!.
4. Động từ

(Thông tục) đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không.

Ví dụ: Tống một cái giấy đòi nợ.

5. Động từ

(Thông tục) cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào. Ví dụ:

  • Tống tất cả quần áo vào ba lô.
  • Đồng nghĩa: nhét, nhồi, ních, tọng.

Cách đánh vần tên Tống trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tống trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tống" xuất hiện trong 12 từ ghép điển hình như: tống đạt, bán tống, tống cổ...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tống và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tống trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tống trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tống có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tống phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Tiễn đưa, đưa tiễn, tạm biệt.
  • : Trung Quốc đời nhà Tống.
  • : Hợp chung, tổng hợp.

Tên Tống trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tống thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tống

Bảng quy đổi tên Tống sang Thần số học
Chữ cáiTNG
Nguyên Âm6
Phụ Âm257

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tống

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Tống

Ý nghĩa thực sự của tên Tống là gì?

Nghĩa Hán Việt là đưa đi, hàm ý chỉ sự việc diễn tiến, thái độ chấp nhận phát triển.

Tên Tống nói lên điều gì về tính cách và con người?

Quyết đoán, Thành công, Kiên định, Trung thành, Trách nhiệm là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Tống cho con.

Tên Tống phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tống là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Tống đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Tống có phổ biến tại Việt Nam không?

Tống là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.247 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Tống nhất?

Tên Tống có thể gặp tại Sơn La. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Tống. Các khu vực ít hơn như Yên Bái, Lào Cai và Điện Biên.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Tống là gì?

Trong Hán Việt, tên Tống có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tống phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Tiễn đưa, đưa tiễn, tạm biệt.
  • : Trung Quốc đời nhà Tống.
  • : Hợp chung, tổng hợp.
Trong phong thuỷ, tên Tống mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Tống thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Tống: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 6: Được là chính mình khi nuôi dưỡng người khác, chăm sóc, quan tâm gần gũi những người mà họ yêu thương. Muốn mang tình yêu, vẻ đẹp và sự hòa hợp vào thế giới để mọi người có thể cảm thấy hạnh phúc, được yêu thương và được chữa lành. Được thúc đẩy bởi sắc đẹp, tình yêu, gia đình, các mối quan hệ và phục vụ chăm sóc cho người khác.

Thần số học tên Tống: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 5: Bạn có nhu cầu để thể hiện, thoát khỏi những ràng buộc giới hạn về cơ thể của bạn có thể làm được. Bạn hay bị hiểu lầm, bẽn lẽn, ngại ngùng. Bạn nên tìm những công việc thoải mái, tự do; những người bạn nào bạn chơi cảm thấy vui vẻ, dễ chịu, không bị trói buộc, không bị lề lối quy củ.

Thần số học tên Tống: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 2: Ngoại giao, bình tĩnh, khéo léo, thuyết phục, biết lắng nghe, quan tâm, yêu thương người khác. Khả năng thuyết phục bẩm sinh, khôn khéo và bình tĩnh để giải quyết vấn đề.

Danh mục Từ điển tên

Xác minh người dùng
No ad for you