Ý nghĩa tên Trắc Dũng
Ý nghĩa đệm Trắc tên Dũng
Tên đệm Trắc
Trắc là một cái đệm tiếng Việt mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cố và vững chắc. Đệm này thường được đặt cho các bé trai, tượng trưng cho sức mạnh, sự gan góc và khả năng vượt qua khó khăn. Ngoài ra, đệm Trắc còn thể hiện sự thông minh, nhạy bén và có trí tuệ vượt trội. Những người sở hữu cái đệm này thường là những người có tính cách cương trực, chính trực và luôn nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu.
Tên chính Dũng
Theo từ điển Hán Việt, chữ "Dũng" (勇) có nghĩa là "can đảm, mạnh mẽ, dũng cảm". Tên Dũng thường được sử dụng để chỉ những người có tinh thần quả cảm, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm.
Các tên liên quan với Trắc Dũng
Tên ghép với đệm Trắc
Có tổng số 7 tên ghép với đệm Trắc trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Trắc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Trắc Tiến, Trắc Văn, Trắc Thịnh, Trắc Anh, Trắc Nghiệm, Trắc Hiệp,
Đệm ghép với tên Dũng
Có tổng số 146 đệm ghép với tên Dũng trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Dũng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Tú Dũng, Thiêm Dũng, Thiều Dũng, Thúc Dũng, Quyết Dũng, Vi Dũng, Uy Dũng, Sơn Dũng, Tự Dũng,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Trắc Dũng
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Trắc Dũng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Trắc Dũng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Trắc Dũng
Giới tính
Tên Trắc Dũng thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Trắc Dũng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Trắc kết hợp với tên Dũng có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Trắc và giới tính của người có tên Dũng. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Trắc Dũng đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Trắc Dũng trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Trắc Dũng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
r
-
-
ắ
-
-
c
-
-
D
-
-
ũ
-
-
n
-
-
g
-
Tên Trắc Dũng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Trắc Dũng trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Trắc Dũng bao gồm:
- Đệm Trắc có 10 cách viết.
- Tên Dũng có 11 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Trắc Dũng có tổng cộng 110 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Trắc Dũng trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Trắc là mệnh Kim và Tên Dũng là mệnh Thổ.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Trắc Dũng cần xác định rõ ràng đệm Trắc và tên Dũng được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Trắc Dũng trong Hán Việt và Phong thủy qua 110 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Trắc Dũng trong thần số học
T | R | Ắ | C | D | Ũ | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | |||||||
2 | 9 | 3 | 4 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 4
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 7
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Trắc Dũng
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Omar | 測𧊊 |
|
Rosie | 侧𧊊 |
|
Jermaine | 𣖡𧊊 |
|
Marquis | 仄𧊊 |
|
Baron | 側𧊊 |
|
Shon | 陟𧊊 |
|
Kendell | 测𧊊 |
|
Jerel | 昃𧊊 |
|
Chadrick | 恻𧊊 |
|
Dwyane | 惻𧊊 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Trắc Dũng đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả