Ý nghĩa tên Tuyên Ngôn
Là một cái tên Việt Nam phổ biến, có ý nghĩa sâu sắc liên quan đến lời tuyên bố hoặc thông báo một điều gì đó. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Tuyên tên Ngôn
Tên đệm Tuyên
Theo nghĩa Hán Việt, Tuyên có nghĩa là to lớn, nói về những điều được truyền đạt rộng khắp, rõ ràng. Đệm Tuyên được đặt với mong muốn con sẽ có trí tuệ tinh thông, sáng suốt, biết cách truyền đạt và tiếp thu ý tưởng. Ngoài ra Tuyên còn có nghĩa là ngọc bí.
Tên chính Ngôn
Nghĩa Hán Việt là lời nói, chỉ về sự thận trọng, nghiêm túc, trí tuệ, đường hoàng.
Các tên liên quan với Tuyên Ngôn
Tên ghép với đệm Tuyên
Có tổng số 21 tên ghép với đệm Tuyên trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tuyên. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Tuyên Long, Tuyên Bảo, Tuyên Nhi, Tuyên Tuyến, Tuyên Quân, Tuyên Du, Tuyên Chung, Tuyên Minh, Tuyên Kiều,
Đệm ghép với tên Ngôn
Có tổng số 30 đệm ghép với tên Ngôn trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Ngôn. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Hoàng Ngôn, Phương Ngôn, Bá Ngôn, Bảo Ngôn, Xuân Ngôn, Hạnh Ngôn, Quang Ngôn, Đắc Ngôn, Kỳ Ngôn,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tuyên Ngôn
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tuyên Ngôn được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tuyên Ngôn. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tuyên Ngôn
Giới tính
Tên Tuyên Ngôn thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tuyên Ngôn. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Tuyên kết hợp với tên Ngôn có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tuyên và giới tính của người có tên Ngôn. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tuyên Ngôn đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tuyên Ngôn trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tuyên Ngôn trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
u
-
-
y
-
-
ê
-
-
n
-
-
N
-
-
g
-
-
ô
-
-
n
-
Tuyên Ngôn trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Tuyên Ngôn
- Danh từ: bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh của một chính đảng, một tổ chức
- bản tuyên ngôn độc lập
Tên Tuyên Ngôn trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tuyên Ngôn trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Tuyên Ngôn bao gồm:
- Đệm Tuyên có 2 cách viết.
- Tên Ngôn có 3 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Tuyên Ngôn có tổng cộng 6 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Tuyên Ngôn trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Tuyên là mệnh Kim và Tên Ngôn là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tuyên Ngôn cần xác định rõ ràng đệm Tuyên và tên Ngôn được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tuyên Ngôn trong Hán Việt và Phong thủy qua 6 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Tuyên Ngôn trong thần số học
T | U | Y | Ê | N | N | G | Ô | N | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
3 | 7 | 5 | 6 | ||||||
2 | 5 | 5 | 7 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tuyên Ngôn
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Brantley | 揎讠 |
|
Kaitlynn | 宣讠 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tuyên Ngôn đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả