Ý nghĩa của tên Việt
Tên Việt xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Việt
Xu hướng và độ phổ biến

Những năm gần đây xu hướng người có tên Việt Đang giảm dần
Tên Việt được xếp vào nhóm tên Phổ biến.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Việt. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mức độ phổ biến theo vùng miền
Tên Việt phổ biến nhất tại Hà Nội với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.63%.
STT | Tỉnh | Tỉ lệ |
---|---|---|
1 | Hà Nội | 0.63% |
2 | Quàng Nam | 0.63% |
3 | Quảng Ninh | 0.57% |
4 | Hải Phòng | 0.57% |
5 | Hải Dương | 0.56% |

Xem danh sách đầy đủ
Giới tính của tên Việt
Tên Việt thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Việt. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Việt là nam giới:
Quốc Việt, Văn Việt, Hoàng Việt, Đức Việt, Xuân Việt, Tuấn Việt, Anh Việt, Đình Việt, Ngọc Việt
Các tên đệm cho tên Việt là nữ giới:
Thị Việt, Bích Việt, Mỹ Việt, Thu Việt, Tuyết Việt
Có tổng số 151 đệm cho tên Việt. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Việt.
Việt trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Việt trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
V
-
-
i
-
-
ệ
-
-
t
-
Việt trong từ điển Tiếng Việt
Việt trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 6 từ ghép với từ Việt. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Việt trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Việt đa phần là mệnh Kim.
Tên Việt trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Việt trong thần số học
V | I | Ệ | T |
---|---|---|---|
9 | 5 | ||
4 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 2
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học