Trì Tính
"Trì" là trì hoãn, "Tính" là tính cách, tên "Trì Tính" mang ý nghĩa kiên trì, nhẫn nại, không dễ dàng bỏ cuộc.
Đệm Trì thường gặp trong tên Nữ giới (hơn 60%). Nếu bạn muốn dùng cho Bé trai, cần ghép với một tên chính mang sắc thái nam tính để tránh gây hiểu lầm, đặc biệt khi giao tiếp hoặc ghi danh trên giấy tờ.
"Trì" là trì hoãn, "Tính" là tính cách, tên "Trì Tính" mang ý nghĩa kiên trì, nhẫn nại, không dễ dàng bỏ cuộc.
"Trì" là trìu mến, "Nam" là nam giới, tên "Trì Nam" mang ý nghĩa ấm áp, hiền hậu, dịu dàng, nết na.
"Trì" là trì hoãn, "Đoán" là đoán định, tên "Trì Đoán" có nghĩa là suy nghĩ chín chắn, cẩn trọng, không vội vàng đưa ra quyết định.
"Sáng" là sáng láng, "Trì" là trì hoãn, tên "Trì Sáng" mang ý nghĩa người sáng dạ, thông minh, nhưng đôi lúc có thể chậm chạp, do dự.