No ad for you

Ý nghĩa tên Binh

Nghĩa Hán Việt là vũ khí, quân lính, hàm nghĩa lực lượng giỏi giang, kỷ luật, có tinh thần hành động. Viết bởi: Từ điển tên - 06/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Binh

Tên Binh thiên về bé trai, thường gợi lên sự mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Binh sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Binh

Trong tiếng Việt, Binh (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Binh dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể kết hợp với tên đệm theo dấu bất kỳ, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Binh hay như:

Tham khảo thêm danh sách 28 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Binh hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Binh

Mức Độ phổ biến

Tên Binh thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng giảm mạnh những năm gần đây.

Binh là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 586 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Binh có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang có sự suy giảm và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm mạnh (-15.79%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Binh phân bổ nhiều nhất tại Lai Châu, Hà Giang và Kon Tum.

Tên Binh xuất hiện nhiều tại Lai Châu. Tại đây, với hơn 710 người thì có một người tên Binh. Các khu vực ít hơn như Hà Giang, Kon Tum và Sơn La.

No ad for you

Tên Binh trong tiếng Việt

Định nghĩa Binh trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Quân lính, quân đội. Ví dụ:

  • Binh hùng, tướng mạnh.
  • Toà án binh.
Động từ

(Phương ngữ).

Động từ

(mẹ bênh con).

Cách đánh vần tên Binh trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • B
  • i
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Binh trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Binh" xuất hiện trong 66 từ ghép điển hình như: binh bị, binh nhất, bộ binh...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Binh và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Binh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Binh trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Binh viết là 兵, mang ý nghĩa Binh lính, lực lượng quân đội.

Tên Binh trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Binh thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Binh

Bảng quy đổi tên Binh sang Thần số học
Chữ cáiBINH
Nguyên Âm9
Phụ Âm258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Binh

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • Hay, tuyệt vời! Tên Bình thật đẹp!

Danh mục Từ điển tên