Ý nghĩa tên Chiều Bình
Tên Chiều Bình mang trong mình những ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện sự bình yên, thoải mái và hòa thuận."Chiều" trong tên này tượng trưng cho thời khắc cuối ngày, khi vạn vật đều trở nên tĩnh lặng và êm ả. Đây là khoảng thời gian để mọi người nghỉ ngơi, thư giãn và tận hưởng sự bình yên bên gia đình."Bình" trong tên mang ý nghĩa sự bình lặng, an ổn và không có biến động. Tên Chiều Bình hàm chứa mong ước của cha mẹ rằng con cái sẽ luôn được sống trong cảnh bình yên, không có những sóng gió hay khó khăn. Ngoài ra, tên Chiều Bình còn thể hiện sự hòa thuận, hợp tác và gắn kết giữa các thành viên trong gia đình. Đây là một cái tên rất phù hợp cho những đứa trẻ sinh ra trong thời điểm đất nước thái bình, thịnh vượng. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Chiều tên Bình
Tên đệm Chiều
"Chiều" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là "tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương". Đệm này mang ý nghĩa là con gái sẽ có một tương lai rạng ngời, tươi sáng, thành đạt. Ngoài ra, đệm Chiều còn có thể được hiểu theo nghĩa là thời khắc chuyển giao giữa ngày và đêm, là lúc hoàng hôn buông xuống. Thời khắc này thường gợi lên cảm giác yên bình, trầm lắng, nhưng cũng có thể là sự buồn bã, cô đơn. Do đó, đệm Chiều cũng có thể mang ý nghĩa là con gái sẽ có một cuộc sống an nhiên, tĩnh tại, nhưng cũng có thể sẽ gặp phải những khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
Tên chính Bình
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Ngoài ra, "Bình" còn có nghĩa là sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.
Các tên liên quan với Chiều Bình
Tên ghép với đệm Chiều
Có tổng số 9 tên ghép với đệm Chiều trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Chiều. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Chiều Hầu, Chiều Dâng, Chiều Thu, Chiều Trong, Chiều Hà, Chiều Vân, Chiều Phụng, Chiều Xuân,
Đệm ghép với tên Bình
Có tổng số 196 đệm ghép với tên Bình trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Bình. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Vày Bình, Thín Bình, Lập Bình, Thiết Bình, Ái Bình, Chi Bình, Quan Bình, Tuệ Bình, Thạc Bình,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Chiều Bình
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Chiều Bình được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Chiều Bình. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Chiều Bình
Giới tính
Tên Chiều Bình thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Chiều Bình. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Chiều kết hợp với tên Bình có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Chiều và giới tính của người có tên Bình. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Chiều Bình đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Chiều Bình trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Chiều Bình trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
h
-
-
i
-
-
ề
-
-
u
-
-
B
-
-
ì
-
-
n
-
-
h
-
Tên Chiều Bình trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Chiều Bình trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Chiều Bình bao gồm:
- Đệm Chiều có 8 cách viết.
- Tên Bình có 10 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Chiều Bình có tổng cộng 80 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Chiều Bình trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Chiều là mệnh Kim và Tên Bình là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Chiều Bình cần xác định rõ ràng đệm Chiều và tên Bình được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Chiều Bình trong Hán Việt và Phong thủy qua 80 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Chiều Bình trong thần số học
C | H | I | Ề | U | B | Ì | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 3 | 9 | ||||||
3 | 8 | 2 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 8
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 8
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 7
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Chiều Bình
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
London | 朝𤭸 |
|
Camron | 𣎢𤭸 |
|
Raheem | 𣋂𤭸 |
|
Davonte | 𣊿𤭸 |
|
Jacolby | 𫠧𤭸 |
|
Burnice | 𢢅𤭸 |
|
Dontavius | 𪤾𤭸 |
|
Jodeci | 𬩕𤭸 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Chiều Bình đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả