No ad for you

Ý nghĩa tên Chờ

"Chờ" Mong đợi, hy vọng Đây là ý nghĩa phổ biến nhất của tên. Thể hiện niềm tin, hy vọng vào một điều gì đó tốt đẹp sẽ đến trong tương lai, dù cho hiện tại có thể gặp nhiều khó khăn, thử thách. Tên "Chờ" như lời nhắc nhở bản thân cần kiên nhẫn, bền bỉ, không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu. Tên "Chờ" là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang đến nhiều hy vọng và niềm tin cho người sở hữu. Viết bởi: Từ điển tên - 10/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Chờ

Tên Chờ phổ biến hơn ở bé trai và mang sắc thái nam tính nhẹ.

Giới tính thường dùng

Tên Chờ thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Chờ cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Chờ

Trong tiếng Việt, Chờ (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Chờ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Chờ trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Chờ hay như:

Tham khảo thêm danh sách 11 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Chờ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Chờ

Mức Độ phổ biến

Tên Chờ thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Chờ là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 958 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Chờ có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang không thay đổi và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Chờ phân bổ nhiều nhất tại Lai Châu, Điện Biên và Yên Bái.

Tên Chờ xuất hiện nhiều tại Lai Châu. Tại đây, với hơn 990 người thì có một người tên Chờ. Các khu vực ít hơn như Điện Biên, Yên Bái và Sơn La.

No ad for you

Tên Chờ trong tiếng Việt

Định nghĩa Chờ trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Ở trong trạng thái đang mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ tới, sẽ xảy ra. Ví dụ:

  • Chờ tàu.
  • Chờ tới lượt mình.
  • Chờ cho tạnh mưa thì đi.
  • Đồng nghĩa: đợi.

Cách đánh vần tên Chờ trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • C
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Chờ trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Chờ" xuất hiện trong 9 từ ghép điển hình như: trông chờ, chờ đợi, đợi chờ...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Chờ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Chờ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Chờ trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Chờ có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Chờ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Chờ đợi, chờ chực.
  • : Chờ đợi.
  • : Chờ đợi, chờ chực.

Tên Chờ trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Chờ thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Chờ

Bảng quy đổi tên Chờ sang Thần số học
Chữ cáiCH
Nguyên Âm6
Phụ Âm38

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Chờ

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên