Ý nghĩa tên Diễm Quy
Tên Diễm Quy thường được đặt cho nữ giới, mang ý nghĩa biểu thị một người con gái có nhan sắc rạng ngời, kiêu sa, đài các giống như chim quyên. Ngoài ra, tên Diễm Quy còn thể hiện mong muốn của bố mẹ rằng con gái sẽ luôn xinh đẹp, duyên dáng, được nhiều người mến mộ và có cuộc sống hạnh phúc, viên mãn. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Diễm tên Quy
Tên đệm Diễm
"Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu.
Tên chính Quy
Nghĩa Hán Việt là quay về, ngụ ý sự đánh giá cân nhắc, lựa chọn quyết định, sự thay đổi cần thiết.
Các tên liên quan với Diễm Quy
Tên ghép với đệm Diễm
Có tổng số 143 tên ghép với đệm Diễm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Diễm. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Diễm Trà, Diễm Phi, Diễm Đa, Diễm Hòa, Diễm Kha, Diễm Ngà, Diễm Mừng, Diễm Thoại, Diễm Diễm,
Đệm ghép với tên Quy
Có tổng số 61 đệm ghép với tên Quy trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Quy. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Hữu Quy, Ánh Quy, Nhật Quy, Tuấn Quy, Nhất Quy, Mai Quy, Đà Quy, Huỳnh Quy, Việt Quy,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Diễm Quy
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Diễm Quy được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Diễm Quy. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Diễm Quy
Giới tính
Tên Diễm Quy thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Diễm Quy. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Diễm kết hợp với tên Quy có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Diễm và giới tính của người có tên Quy. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Diễm Quy đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Diễm Quy trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Diễm Quy trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
D
-
-
i
-
-
ễ
-
-
m
-
-
Q
-
-
u
-
-
y
-
Tên Diễm Quy trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Diễm Quy trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Diễm Quy bao gồm:
- Đệm Diễm có 7 cách viết.
- Tên Quy có 9 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Diễm Quy có tổng cộng 63 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Diễm Quy trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Diễm là mệnh Hỏa và Tên Quy là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Diễm Quy cần xác định rõ ràng đệm Diễm và tên Quy được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Diễm Quy trong Hán Việt và Phong thủy qua 63 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Diễm Quy trong thần số học
D | I | Ễ | M | Q | U | Y | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 3 | 7 | ||||
4 | 4 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 4
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Diễm Quy
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Bianca | 艳龟 |
|
Flynn | 艶龟 |
|
Hank | 艷龟 |
|
Zayne | 焰龟 |
|
Fisher | 琰龟 |
|
Huxley | 豔龟 |
|
Cedar | 燄龟 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Diễm Quy đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả