No ad for you

Ý nghĩa tên Điền

Điền là một họ phổ biến của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên. Điền có thể là tên của nam hoặc nữ. Điền mang ý nghĩa nhân hậu, tốt bụng và hay giúp đỡ người khác ngoài ra còn mang ý nghĩa về sự thành công, may mắn, gặt hái được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống. Viết bởi: Từ điển tên - 01/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Điền

Tên Điền rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Điền chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Điền

Trong tiếng Việt, Điền (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Điền cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Điền trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Điền hay như:

Tham khảo thêm danh sách 117 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Điền hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Điền

Mức Độ phổ biến

Tên Điền thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Điền là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 252 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Điền có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-8.16%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Điền phân bổ nhiều nhất tại Sóc Trăng, Bến Tre và Tiền Giang.

Tên Điền xuất hiện nhiều tại Sóc Trăng. Tại đây, với hơn 400 người thì có một người tên Điền. Các khu vực ít hơn như Bến Tre, Tiền Giang và Trà Vinh.

No ad for you

Tên Điền trong tiếng Việt

Định nghĩa Điền trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Viết vào những chỗ còn trống, còn khuyết. Ví dụ:

  • Điền vào ô trống.
  • Điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hoá đơn.

Cách đánh vần tên Điền trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Đ
  • i
  • ề
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Điền trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Điền" xuất hiện trong 15 từ ghép điển hình như: mặt chữ điền, tự điền, điền trang...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Điền và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Điền trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Điền trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Điền có 8 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Điền phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 田: Ruộng đất, điền sản.
  • 填: Vỏ sò quý.
  • 佃: Người cày ruộng cho chủ đất.

Tên Điền trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Điền thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Điền

Bảng quy đổi tên Điền sang Thần số học
Chữ cáiĐIỀN
Nguyên Âm95
Phụ Âm45

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Điền

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • nó là một cái tên rất đẹp đầy ý nghĩa mà ba mẹ đã đặt cho tôi

Danh mục Từ điển tên