No ad for you

Ý nghĩa tên Hiến

Nghĩa Hán Việt là dâng lên, văn minh hơn, ngụ ý sự phát triển tốt đẹp của xã hội. Viết bởi: Từ điển tên - 11/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hiến

Tên Hiến chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Hiến thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hiến

Trong tiếng Việt, Hiến (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Hiến cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Hiến mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Hiến hay như:

Tham khảo thêm danh sách 53 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hiến hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hiến

Mức Độ phổ biến

Tên Hiến thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Hiến là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 356 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Hiến gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+3.28%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hiến phân bổ nhiều nhất tại Cao Bằng, Bắc Ninh và Bắc Kạn.

Tên Hiến xuất hiện nhiều tại Cao Bằng. Tại đây, với hơn 790 người thì có một người tên Hiến. Các khu vực ít hơn như Bắc Ninh, Bắc Kạn và Tuyên Quang.

No ad for you

Tên Hiến trong tiếng Việt

Định nghĩa Hiến trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Cho, dâng thứ quý giá của mình một cách tự nguyện. Ví dụ:

  • Hiến máu nhân đạo.
  • Hiến mình cho sự nghiệp cách mạng.
  • Đồng nghĩa: dâng hiến, hiến dâng.

Cách đánh vần tên Hiến trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • i
  • ế
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hiến trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hiến" xuất hiện trong 12 từ ghép điển hình như: quân chủ lập hiến, hiến pháp, lập hiến...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hiến và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hiến trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hiến trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hiến có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Hiến phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 宪: Chế định, pháp luật nền tảng, quy tắc.
  • 献: Cống hiến, dâng tặng.
  • 獻: Cống hiến, văn hiến.

Tên Hiến trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hiến thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hiến

Bảng quy đổi tên Hiến sang Thần số học
Chữ cáiHIẾN
Nguyên Âm95
Phụ Âm85

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hiến

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 3 bình luận

  • Cũng ko có ú kiến j

  • Nó rất bình thường

  • mình hiền quá

Danh mục Từ điển tên