No ad for you

Ý nghĩa tên Hợi

Nghĩa Hán Việt là chi cuối cùng trong Địa Chi Đông Phương, hàm nghĩa tổng kết, tròn vẹn. Viết bởi: Từ điển tên - 10/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hợi

Tên Hợi hơi nghiêng về bé gái, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Hợi được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nữ giới. Khi đặt tên Hợi cho con, nên lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm nổi bật giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hợi

Trong tiếng Việt, Hợi (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Hợi cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Hợi mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Hợi hay như:

Tham khảo thêm danh sách 48 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hợi hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hợi

Mức Độ phổ biến

Tên Hợi thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng rất mạnh những năm gần đây.

Hợi là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 348 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Hợi đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng rất mạnh (+74.76%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hợi phân bổ nhiều nhất tại Nghệ An, Lai Châu và Hà Giang.

Tên Hợi xuất hiện nhiều tại Nghệ An. Tại đây, với hơn 440 người thì có một người tên Hợi. Các khu vực ít hơn như Lai Châu, Hà Giang và Nam Định.

No ad for you

Tên Hợi trong tiếng Việt

Định nghĩa Hợi trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(thường viết hoa) kí hiệu cuối cùng trong địa chi (lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam. Ví dụ:

  • Giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm).
  • Tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi).
2. Danh từ

(Phương ngữ) ghét đóng thành vảy ở ngoài da.

Ví dụ: Chân cẳng đóng hờm.

3. Động từ

(Phương ngữ) chực sẵn để có thể hành động ngay.

Ví dụ: Hờm sẵn ở cổng.

4. Động từ

Lên mặt với người khác vì tự cho là mình hơn hẳn, thường là về tiền của (hàm ý chê, mỉa mai). Ví dụ:

  • Chưa giàu đã hợm.
  • Lên mặt hợm đời.
  • Đồng nghĩa: hợm hĩnh, hợm mình.

Cách đánh vần tên Hợi trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • i

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Tên Hợi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hợi trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hợi viết là , mang ý nghĩa Tuổi Hợi.

Tên Hợi trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hợi thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hợi

Bảng quy đổi tên Hợi sang Thần số học
Chữ cáiHI
Nguyên Âm69
Phụ Âm8

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hợi

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên