No ad for you

Ý nghĩa tên Hứng

Tên Hứng mang ý nghĩa về một người nhanh nhẹn, hoạt bát và có khả năng thích ứng cao. Người sở hữu cái tên này thường có một trí tuệ nhạy bén, khả năng học hỏi và tiếp thu nhanh chóng. Họ là những người sáng tạo, luôn tìm kiếm những điều mới mẻ và thú vị trong cuộc sống. Ngoài ra, Hứng còn là một người có lòng nhiệt huyết, luôn tràn đầy năng lượng và sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh. Viết bởi: Từ điển tên - 05/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hứng

Tên Hứng mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Hứng là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Hứng đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hứng

Trong tiếng Việt, Hứng (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Hứng cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), mang lại sự phối hợp mượt mà giữa các phần của tên, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Một số đệm ghép với tên Hứng hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hứng

Mức Độ phổ biến

Hứng là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 2.226 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

No ad for you

Tên Hứng trong tiếng Việt

Định nghĩa Hứng trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó (thường là việc lao động sáng tạo) ° ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao. Ví dụ:

  • Tạo hứng.
  • Không có hứng làm việc.
  • Đồng nghĩa: hứng thú.
2. Danh từ

Phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gợi cảm xúc, tạo mối liên tưởng đến việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tình.

Ví dụ: ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao.

3. Tính từ

Ở trạng thái tâm lí thích thú, thấy thôi thúc muốn làm việc gì đó.

Ví dụ: Hứng lên thì làm.

4. Động từ

Đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống. Ví dụ:

  • Hứng nước.
  • "Giơ tay anh hứng sương trời, Rửa sao cho sạch những lời thị phi." (Cdao).
5. Động từ

Nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến. Ví dụ:

  • Hứng hậu quả.
  • Hứng lấy phần khó nhọc về mình.

Cách đánh vần tên Hứng trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • ứ
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hứng trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hứng" xuất hiện trong 12 từ ghép điển hình như: cao hứng, hứng chịu, thi hứng...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hứng và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hứng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hứng trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hứng viết là 興, mang ý nghĩa Hào hứng, phấn khởi, tràn đầy hứng thú.

Tên Hứng trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hứng thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hứng

Bảng quy đổi tên Hứng sang Thần số học
Chữ cáiHỨNG
Nguyên Âm3
Phụ Âm857

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hứng

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên