No ad for you

Ý nghĩa tên Lại

Tên Lại có nguồn gốc từ chữ Hán "黎" (lê), nghĩa là "bình minh", "rạng rỡ". Theo quan niệm của người Việt, tên Lại tượng trưng cho sự khởi đầu mới, tươi sáng và đầy hứa hẹn. Người sở hữu tên này thường được tin rằng là người thông minh, nhanh nhẹn, có khả năng thích nghi tốt với mọi hoàn cảnh. Họ cũng được biết đến là những người có tính cách vui vẻ, hòa đồng và được nhiều người yêu mến. Viết bởi: Từ điển tên - 01/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lại

Tên Lại hơi nghiêng về nam giới, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Lại được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Lại cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lại

Trong tiếng Việt, Lại (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Lại cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), giúp tạo sự cân đối trong cách phát âm và mang lại cảm giác tự nhiên khi gọi tên. Một số đệm ghép với tên Lại hay như:

Tham khảo thêm danh sách 15 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lại hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lại

Mức Độ phổ biến

Tên Lại thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Lại là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 897 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Lại có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Lại phân bổ nhiều nhất tại Bình Thuận, Lai Châu và Phú Yên.

Tên Lại có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Bình Thuận. Tại đây khoảng hơn 4.000 người thì có một người tên Lại. Các khu vực ít hơn như Lai Châu, Phú Yên và Ninh Bình.

No ad for you

Tên Lại trong tiếng Việt

Định nghĩa Lại trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(Từ cũ, Ít dùng) tên gọi chung viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy trong bộ máy nhà nước phong kiến.

Ví dụ: Quan tham, lại nhũng (tng).

2. Động từ

Di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó. Ví dụ:

  • Kẻ đi người lại.
  • Đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại.
3. Động từ

Di chuyển trong phạm vi gần, đến chỗ của mình, của người thân quen hoặc những nơi xung quanh mình. Ví dụ:

  • Con lại đây với mẹ!.
  • Mời cụ lại nhà.
  • Anh ngồi đây, tôi lại đằng này có chút việc.
4. Động từ

Từ biểu thị sự lặp, sự tái diễn của một hoạt động vì lí do nào đó thấy là cần thiết. Ví dụ:

  • Đập đi xây lại.
  • Điều đó cần phải suy nghĩ lại.
  • Đoạn này nên viết lại.
5. Động từ

Từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tái diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù. Ví dụ:

  • Đọc đi đọc lại mà vẫn chưa hiểu.
  • Hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ.
  • Mấy lần chết đi sống lại.
6. Động từ

Từ biểu thị tính chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó (đã nói hoặc đã biết). Ví dụ:

  • Bán lại cái xe.
  • Trả lại tiền thừa.
  • Cãi lại.
7. Động từ

Từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đằng sau, cái đã qua, cái ban đầu. Ví dụ:

  • Xe lùi lại.
  • Nhớ lại chuyện cũ.
  • Người như trẻ lại.
8. Động từ

Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ hoặc thu nhỏ, thu hẹp phạm vi của hoạt động hay quá trình. Ví dụ:

  • Dồn lại thành một đống.
  • Xích lại gần nhau.
  • Nằm co người lại.
9. Động từ

Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phát triển. Ví dụ:

  • Gói quần áo lại.
  • Níu lại, không cho đi.
  • Tạm gác việc này lại.
10. Động từ

(Khẩu ngữ) từ biểu thị khả năng đối phó được, đối phó có hiệu quả.

Ví dụ: Đánh không lại.

11. Động từ

Trở ngược về trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi. Ví dụ:

  • Ăn cho lại sức.
  • Ốm giờ vẫn chưa lại người.
12. Phụ từ

Từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối của một hoạt động, một hiện tượng. Ví dụ:

  • Trời lại mưa.
  • Bệnh cũ lại tái phát.
  • Đâu lại vào đấy cả.
13. Phụ từ

Từ biểu thị hoạt động, tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng. Ví dụ:

  • Đã không biết lại còn cãi.
  • Sao lại nghĩ thế?.
  • "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều).

Cách đánh vần tên Lại trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • i

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lại trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lại" xuất hiện trong 35 từ ghép điển hình như: với lại, lại người, mà lại...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lại và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lại trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lại trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lại có 13 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lại phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Ỷ lại.
  • : Lại, trở lại, tiếp tục.
  • : Quan lại.

Tên Lại trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lại thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lại

Bảng quy đổi tên Lại sang Thần số học
Chữ cáiLI
Nguyên Âm19
Phụ Âm3

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lại

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Lại

Ý nghĩa thực sự của tên Lại là gì?

Tên Lại có nguồn gốc từ chữ Hán "黎" (lê), nghĩa là "bình minh", "rạng rỡ". Theo quan niệm của người Việt, tên Lại tượng trưng cho sự khởi đầu mới, tươi sáng và đầy hứa hẹn. Người sở hữu tên này thường được tin rằng là người thông minh, nhanh nhẹn, có khả năng thích nghi tốt với mọi hoàn cảnh. Họ cũng được biết đến là những người có tính cách vui vẻ, hòa đồng và được nhiều người yêu mến.

Tên Lại nói lên điều gì về tính cách và con người?

Lạc quan, Hoạt bát, Thân thiện, Năng động, Vui vẻ là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Lại cho con.

Tên Lại phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Lại được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Lại cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Tên Lại có phổ biến tại Việt Nam không?

Lại là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 897 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng đặt tên Lại hiện nay thế nào?

Tên Lại có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Lại nhất?

Tên Lại có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Bình Thuận. Tại đây khoảng hơn 4.000 người thì có một người tên Lại. Các khu vực ít hơn như Lai Châu, Phú Yên và Ninh Bình.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Lại là gì?

Trong Hán Việt, tên Lại có 13 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lại phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Ỷ lại.
  • : Lại, trở lại, tiếp tục.
  • : Quan lại.
Trong phong thuỷ, tên Lại mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Lại thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Lại: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên Lại: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 3: Thích đem đến niềm vui, tiếng cười. Bạn sống vui vẻ, bạn là linh hồn của những bữa tiệc. Bạn thông minh, nhanh nhẹn, bề ngoài sáng sủa.

Thần số học tên Lại: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 4: Chăm chỉ, tận tâm, trung thành, đáng tin cậy…mong muốn xây dựng những thứ có tính tổ chức cao và có giá trị lâu dài. Chăm chỉ cho đến khi hoàn thành công việc.

Danh mục Từ điển tên