No ad for you

Ý nghĩa tên Lão

Lão là một cái tên tiếng Việt phổ biến, thường được đặt cho bé trai. Tên Lão mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, tượng trưng cho sự mạnh mẽ, uy dũng, vững chãi và trường tồn như một ngọn núi cao. Trong tiếng Hán, chữ "Lão" (老) có nghĩa là "già", "cao niên", từ đó cũng hàm ý sự chín chắn, già dặn, nhiều kinh nghiệm. Cha mẹ thường đặt tên Lão cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống mạnh mẽ, thành công và trường thọ. Viết bởi: Từ điển tên - 08/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lão

Tên Lão mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Lão là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Lão đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lão

Trong tiếng Việt, Lão (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Lão cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), giúp tạo sự cân đối trong cách phát âm và mang lại cảm giác tự nhiên khi gọi tên. Một số đệm ghép với tên Lão hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lão

Mức Độ phổ biến

Tên Lão không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 3.208 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Lão được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Lão trong tiếng Việt

Định nghĩa Lão trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Người già (khoảng bảy mươi tuổi trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật). Ví dụ:

  • Ông lão, bà lão.
  • Lên lão.
  • Để lão kể cho các cháu nghe.
Danh từ

Người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi (hàm ý coi thường). Ví dụ:

  • Lão thầy bói.
  • Lão địa chủ.
Danh từ

. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ người, có nghĩa người thuộc lớp già (hàm ý coi trọng), như: lão nghệ nhân, lão nông, v.v..

Cách đánh vần tên Lão trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • ã
  • o

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lão trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lão" xuất hiện trong 23 từ ghép điển hình như: lão thành, lên lão, lão học...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lão và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lão trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lão trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lão có 7 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lão phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Bà ngoại.
  • : Ông già, bà già.
  • : Người già.

Tên Lão trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lão thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lão

Bảng quy đổi tên Lão sang Thần số học
Chữ cáiLÃO
Nguyên Âm16
Phụ Âm3

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lão

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Lão

Ý nghĩa thực sự của tên Lão là gì?

Lão là một cái tên tiếng Việt phổ biến, thường được đặt cho bé trai. Tên Lão mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, tượng trưng cho sự mạnh mẽ, uy dũng, vững chãi và trường tồn như một ngọn núi cao. Trong tiếng Hán, chữ "Lão" (老) có nghĩa là "già", "cao niên", từ đó cũng hàm ý sự chín chắn, già dặn, nhiều kinh nghiệm. Cha mẹ thường đặt tên Lão cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống mạnh mẽ, thành công và trường thọ.

Tên Lão nói lên điều gì về tính cách và con người?

Hạnh phúc, Dũng cảm, Năng động, Điềm đạm, Trí tuệ là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Lão cho con.

Tên Lão phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Lão là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Lão đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Lão có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Lão không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 3.208 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Lão được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Lão là gì?

Trong Hán Việt, tên Lão có 7 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lão phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Bà ngoại.
  • : Ông già, bà già.
  • : Người già.
Trong phong thuỷ, tên Lão mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Lão thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Lão: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 7: Được làm những điều bản thân tin tưởng cho dù đi ngược với phần còn lại. Khao khát trở thành người tìm kiếm chân lý chiêm nghiệm, người khám phá ra những bí mật và bí ẩn của cuộc đời. Muốn đi đến tận cùng của mọi thứ để xem điều gì ẩn giấu. Số 7 có thể đạt được điều này trên lĩnh vực khoa học, siêu hình, công nghệ, tâm lý học, triết học, tôn giáo hoặc các mục tiêu học thuật khác.

Thần số học tên Lão: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 3: Thích đem đến niềm vui, tiếng cười. Bạn sống vui vẻ, bạn là linh hồn của những bữa tiệc. Bạn thông minh, nhanh nhẹn, bề ngoài sáng sủa.

Thần số học tên Lão: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 1: Có ý chí, sức mạnh, lòng quyết tâm, sự sáng tạo, kỷ luật, độc lập để đưa số 1 tới vị trí lãnh đạo. Làm chủ vận mệnh và đường đời của mình, hạnh phúc khi nắm quyền, có tính độc lập mạnh mẽ

Danh mục Từ điển tên