Từ điển tên

Tên Lê MậuÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Lê Mậu

Tên Lê Mậu mang ý nghĩa về một người có cuộc sống bình an, thuận lợi. Họ là những người có tính cách ôn hoà, không thích tranh đấu. Họ thường được mọi người xung quanh yêu quý vì sự chân thành và tốt bụng. Ngoài ra, những người tên Lê Mậu còn tượng trưng cho sự vững chãi và mạnh mẽ. Họ luôn kiên trì theo đuổi mục tiêu của mình và không ngại gian khó. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Lê tên Mậu

Tên đệm

Lê theo gốc Hán có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với đệm này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi.

Tên chính Mậu

Tên Mậu mang ý nghĩa là người mạnh mẽ, kiên cường, có ý chí quyết tâm cao và luôn nỗ lực hết mình. Đây là cái tên tượng trưng cho sự thành công, thịnh vượng và trường thọ. Người tên Mậu thường có tính cách độc lập, tự chủ và thích tự mình giải quyết mọi vấn đề. Họ là những người có trách nhiệm, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Trong cuộc sống, người tên Mậu thường gặp nhiều may mắn và thành công. Họ là những người có tài lãnh đạo, biết cách tổ chức và điều hành công việc một cách hiệu quả. Tuy nhiên, người tên Mậu cũng có một số nhược điểm như quá cứng nhắc, bảo thủ và đôi khi thiếu linh hoạt. Họ cũng dễ bị tổn thương khi bị người khác chỉ trích hoặc phản bội.

Các tên liên quan với Lê Mậu

Tên ghép với đệm Lê

Có tổng số 256 tên ghép với đệm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lê. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Lê Đông, Lê Tứ, Lê Nhô, Lê Va, Lê Ty, Lê Kin, Lê Thúy, Lê Thy, Lê Ý,

Đệm ghép với tên Mậu

Có tổng số 16 đệm ghép với tên Mậu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Mậu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Viết Mậu, Đình Mậu, Kim Mậu, Đăng Mậu, Bích Mậu, Tùng Mậu, Xuân Mậu, Phước Mậu, Bá Mậu,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lê Mậu

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Lê Mậu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lê Mậu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lê Mậu

Giới tính

Tên Lê Mậu thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lê Mậu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Lê kết hợp với tên Mậu có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lê và giới tính của người có tên Mậu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lê Mậu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Lê Mậu trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Lê Mậu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Lê Mậu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lê Mậu trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Lê Mậu bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Lê Mậu có tổng cộng 154 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Lê Mậu trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Lê là mệnh Hỏa và Tên Mậu là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lê Mậu cần xác định rõ ràng đệm Lê và tên Mậu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lê Mậu trong Hán Việt và Phong thủy qua 154 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Lê Mậu trong thần số học

Bảng quy đổi tên Lê Mậu sang thần số học
LÊ MU
513
34

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Lê Mậu

Tên tiếng Anh cho tên Lê Mậu
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Samantha 黎贸
  • 黎 - lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
  • 贸 - mậu dịch
Maryann 梨贸
  • 梨 - quả lê
  • 贸 - mậu dịch
Paulette 蔾贸
  • 蔾 - lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
  • 贸 - mậu dịch
Emilie 犂贸
  • 犂 - lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
  • 贸 - mậu dịch
Sharron 藜贸
  • 藜 - lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
  • 贸 - mậu dịch
Portia 犁贸
  • 犁 - lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
  • 贸 - mậu dịch
Patrica 棃贸
  • 棃 - quả lê
  • 贸 - mậu dịch
Carolyne 𠠍贸
  • 𠠍 - kéo lê
  • 贸 - mậu dịch
Loretha 璃贸
  • 璃 - pha lê
  • 贸 - mậu dịch
Samella 荔贸
  • 荔 - lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
  • 贸 - mậu dịch

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lê Mậu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Lê Mậu

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Lê Mậu

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Lê Mậu / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu