Từ điển tên

Tên Kim MậuÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Kim Mậu

Kim Mậu là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang trong mình những nét tính cách sau: Bản tính thông minh, nhanh nhẹn và có khả năng học hỏi cao. Sống tình cảm, giàu lòng trắc ẩn và luôn quan tâm đến người khác. Luôn lạc quan, vui vẻ và luôn mang đến nguồn năng lượng tích cực cho mọi người xung quanh. Có tinh thần trách nhiệm cao, luôn hoàn thành tốt mọi công việc được giao. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Kim tên Mậu

Tên đệm Kim

"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con.

Tên chính Mậu

Tên Mậu mang ý nghĩa là người mạnh mẽ, kiên cường, có ý chí quyết tâm cao và luôn nỗ lực hết mình. Đây là cái tên tượng trưng cho sự thành công, thịnh vượng và trường thọ. Người tên Mậu thường có tính cách độc lập, tự chủ và thích tự mình giải quyết mọi vấn đề. Họ là những người có trách nhiệm, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Trong cuộc sống, người tên Mậu thường gặp nhiều may mắn và thành công. Họ là những người có tài lãnh đạo, biết cách tổ chức và điều hành công việc một cách hiệu quả. Tuy nhiên, người tên Mậu cũng có một số nhược điểm như quá cứng nhắc, bảo thủ và đôi khi thiếu linh hoạt. Họ cũng dễ bị tổn thương khi bị người khác chỉ trích hoặc phản bội.

Các tên liên quan với Kim Mậu

Tên ghép với đệm Kim

Có tổng số 606 tên ghép với đệm Kim trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Kim. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Kim Tơ, Kim Láng, Kim Vang, Kim Trình, Kim Rết, Kim Chắn, Kim Sê, Kim Bơ, Kim Quen,

Đệm ghép với tên Mậu

Có tổng số 16 đệm ghép với tên Mậu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Mậu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Đình Mậu, Viết Mậu, Lê Mậu, Đăng Mậu, Bích Mậu, Tùng Mậu, Xuân Mậu, Phước Mậu, Bá Mậu,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Kim Mậu

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Kim Mậu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Kim Mậu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Kim Mậu

Giới tính

Tên Kim Mậu thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Kim Mậu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Kim kết hợp với tên Mậu có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Kim và giới tính của người có tên Mậu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Kim Mậu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Kim Mậu trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Kim Mậu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Kim Mậu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Kim Mậu trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Kim Mậu bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Kim Mậu có tổng cộng 84 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Kim Mậu trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Kim là mệnh Kim và Tên Mậu là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Kim Mậu cần xác định rõ ràng đệm Kim và tên Mậu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Kim Mậu trong Hán Việt và Phong thủy qua 84 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Kim Mậu trong thần số học

Bảng quy đổi tên Kim Mậu sang thần số học
KIM MU
913
244

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Kim Mậu

Tên tiếng Anh cho tên Kim Mậu
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Sheila 金贸
  • 金 - dap găm
  • 贸 - mậu dịch
Alisa 今贸
  • 今 - kim chỉ; tự cổ chí kim
  • 贸 - mậu dịch
Selma 針贸
  • 針 - châm chích, châm cứu, châm kim
  • 贸 - mậu dịch
Verda 钅贸
  • 钅 - kim khí, kim loại
  • 贸 - mậu dịch
Oleta 釒贸
  • 釒 - kim khí, kim loại
  • 贸 - mậu dịch
Vennie 鈐贸
  • 鈐 - mỏ kẽm, tiền kẽm
  • 贸 - mậu dịch

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Kim Mậu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Kim Mậu

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Kim Mậu

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Kim Mậu / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu