Ý nghĩa tên Pháp Quang
Ý nghĩa đệm Pháp tên Quang
Tên đệm Pháp
Nghĩa Hán Việt kà thể chế, thể hiện tính công minh, nghiêm ngặt, minh bạch tỏ tường.
Tên chính Quang
Trong tiếng Hán Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. Nó là một từ mang ý nghĩa tích cực, biểu tượng cho sự tươi sáng, hy vọng, niềm tin. Quang có thể được dùng để chỉ ánh sáng tự nhiên của mặt trời, mặt trăng, các vì sao, hoặc ánh sáng nhân tạo của đèn, lửa,... Ngoài ra, quang còn có thể được dùng để chỉ sự sáng sủa, rõ ràng, không bị che khuất.
Các tên liên quan với Pháp Quang
Tên ghép với đệm Pháp
Có tổng số 7 tên ghép với đệm Pháp trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Pháp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Pháp Khang, Pháp Anh, Pháp Mỹ,
Đệm ghép với tên Quang
Có tổng số 203 đệm ghép với tên Quang trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Quang. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Đổng Quang, T Quang, Mỹ Quang, Đạc Quang, Khoa Quang, Qui Quang, Viên Quang, Chơn Quang, Tiền Quang,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Pháp Quang
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Pháp Quang được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Pháp Quang. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Pháp Quang
Giới tính
Tên Pháp Quang thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Pháp Quang. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Pháp kết hợp với tên Quang có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Pháp và giới tính của người có tên Quang. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Pháp Quang đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Pháp Quang trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Pháp Quang trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
P
-
-
h
-
-
á
-
-
p
-
-
Q
-
-
u
-
-
a
-
-
n
-
-
g
-
Tên Pháp Quang trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Pháp Quang trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Pháp Quang bao gồm:
- Đệm Pháp có 3 cách viết.
- Tên Quang có 5 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Pháp Quang có tổng cộng 15 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Pháp Quang trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Pháp là mệnh Kim và Tên Quang là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Pháp Quang cần xác định rõ ràng đệm Pháp và tên Quang được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Pháp Quang trong Hán Việt và Phong thủy qua 15 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Pháp Quang trong thần số học
P | H | Á | P | Q | U | A | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | 1 | |||||||
7 | 8 | 7 | 8 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Pháp Quang
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Jaxson | 砝桄 |
|
Braxton | 砝胱 |
|
Cash | 砝觥 |
|
Blaze | 砝絖 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Pháp Quang đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả