Từ điển tên

Tên Sô KhaÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Sô Kha

Sô Kha là một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Khmer, mang ý nghĩa "người phụ nữ tỏa sáng", "người phụ nữ rạng rỡ". Đây là cái tên thường được đặt cho các cô gái xinh đẹp, thông minh và có cá tính mạnh mẽ. Những người sở hữu cái tên này thường có khả năng lãnh đạo, tự tin và quyết đoán. Họ luôn đặt mục tiêu cao và nỗ lực hết mình để đạt được thành công. Sô Kha là những người có trách nhiệm, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Sô tên Kha

Tên đệm

Đệm Sô là một cái đệm có ý nghĩa sâu sắc, mang trong mình những đặc tính tích cực như thông minh, nhạy bén, quyết đoán và sáng tạo. Những người sở hữu cái đệm này thường có khả năng học hỏi nhanh chóng, thích khám phá và luôn khao khát kiến thức. Họ có một trí tuệ sắc sảo, nhanh nhạy và dễ dàng tiếp thu những điều mới. Ngoài ra, họ còn có khả năng tập trung cao độ, dễ dàng điều hành và quản lý tốt các công việc của mình. Trong giao tiếp, những người đệm Sô thường tỏ ra hoạt bát, hòa đồng và có sức thu hút với mọi người xung quanh. Họ luôn sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức của mình để giúp đỡ người khác. Họ sở hữu sự tự tin, lòng nhiệt huyết và luôn biết cách để tạo động lực cho chính mình và những người xung quanh.

Tên chính Kha

Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi.

Các tên liên quan với Sô Kha

Tên ghép với đệm Sô

Có tổng số 10 tên ghép với đệm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Sô. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Sô Phây, Sô Phe, Sô Pha, Sô Phanh, Sô Thia, Sô Bay, Sô Rin, Sô Nhi, Sô Ni,

Đệm ghép với tên Kha

Có tổng số 117 đệm ghép với tên Kha trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kha. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Dụng Kha, Ái Kha, Phương Kha, Vĩ Kha, Nhả Kha, Trương Kha, Ân Kha, Trâm Kha, Diệu Kha,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Sô Kha

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Sô Kha được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sô Kha. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Sô Kha

Giới tính

Tên Sô Kha thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sô Kha. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Sô kết hợp với tên Kha có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Sô và giới tính của người có tên Kha. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Sô Kha đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Sô Kha trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Sô Kha trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Sô Kha trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Sô Kha trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Sô Kha bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Sô Kha có tổng cộng 132 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Sô Kha trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Sô là mệnh Kim và Tên Kha là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Sô Kha cần xác định rõ ràng đệm Sô và tên Kha được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Sô Kha trong Hán Việt và Phong thủy qua 132 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Sô Kha trong thần số học

Bảng quy đổi tên Sô Kha sang thần số học
SÔ KHA
61
128

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Sô Kha

Tên tiếng Anh cho tên Sô Kha
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jaylon 𡁿𬦡
  • 𡁿 - lô sô
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Travon 縐𬦡
  • 縐 - sù lông, sù sì
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Nailah 皱𬦡
  • 皱 - sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Akshara 𦁅𬦡
  • 𦁅 - vải sô
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Niklaus 𠸗𬦡
  • 𠸗 - đời sơ (đời xưa)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Azeneth 刍𬦡
  • 刍 - sô mạt (cỏ khô)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Amila 皺𬦡
  • 皺 - sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Mayeli 绉𬦡
  • 绉 - vải sô
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Eliette 芻𬦡
  • 芻 - so le, so sánh
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Andromeda 𪄞𬦡
  • 𪄞 - lô sô (sồ sề)
  • 𬦡 - kha (cái chân)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Sô Kha đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Sô Kha

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Sô Kha

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Sô Kha / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu