Ý nghĩa của tên Thảng
Nghĩa Hán Việt là nước chảy xuôi, nằm thẳng, thể hiện tâm lý thoải mái, thái độ ung dung. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Thảng
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Thảng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thảng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Thảng
Tên Thảng thường được dùng cho: Cả nam và nữ
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thảng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 4 đệm cho tên Thảng. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Thảng.
Thảng trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Thảng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
h
-
-
ả
-
-
n
-
-
g
-
Thảng trong từ điển Tiếng Việt
Thảng trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 2 từ ghép với từ Thảng. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Thảng trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Thảng đa phần là mệnh Hỏa.
Tên Thảng trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Thảng trong thần số học
T | H | Ả | N | G |
---|---|---|---|---|
1 | ||||
2 | 8 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 22
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học