Ý nghĩa của tên Uy
là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ, có thế lực, luôn mạnh mẽ và đầy bản lĩnh. Uy thường dùng đặt tên cho người con trai với tính cách mạnh, hiên ngang. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Uy
Xu hướng và độ phổ biến
Những năm gần đây xu hướng người có tên Uy Đang giảm dần
Tên Uy được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Uy. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mức độ phổ biến theo vùng miền
Tên Uy phổ biến nhất tại Ninh Thuận với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.11%.
STT | Tỉnh | Tỉ lệ |
---|---|---|
1 | Ninh Thuận | 0.11% |
2 | Kon Tum | 0.06% |
3 | Hải Phòng | 0.05% |
4 | Tây Ninh | 0.04% |
5 | Bắc Kạn | 0.04% |
Xem danh sách đầy đủ
Giới tính của tên Uy
Tên Uy thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Uy. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Uy là nam giới:
Đình Uy, Văn Uy, Quốc Uy, Gia Uy, Đức Uy, Minh Uy, Ngọc Uy, Thế Uy, Công Uy
Các tên đệm cho tên Uy là nữ giới:
Na Uy, Thanh Uy, Quỳnh Uy, Trúc Uy, Khánh Uy, Phương Uy
Có tổng số 86 đệm cho tên Uy. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Uy.
Uy trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Uy trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
U
-
-
y
-
Uy trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Uy
- Danh từ (Từ cũ, Văn chương)
- Danh từ như uy quyền
- "Chư hầu mến đức, nép uy, Xa thời tiến cống, gần thì làm tôi." (TNNL)
Uy trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 13 từ ghép với từ Uy. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Uy trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Uy đa phần là mệnh Thổ.
Tên Uy trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Uy trong thần số học
U | Y |
---|---|
3 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 0
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học