Từ điển tên

Tên Đăng TiênÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Đăng Tiên

Đăng Tiên là một cái tên mang ý nghĩa tốt lành, tượng trưng cho sự thăng tiến, may mắn và thành công. Tên này thường được đặt cho các bé trai với mong muốn con sẽ có một tương lai tươi sáng, sự nghiệp hanh thông và cuộc sống viên mãn. Tên Đăng Tiên được ghép từ hai chữ Hán: Đăng (登): Có nghĩa là thăng tiến, cao lên. Tiên (仙): Có nghĩa là vị tiên, người có năng lực siêu nhiên, sống trên trời. Khi kết hợp với nhau, hai chữ này tạo nên ý nghĩa chỉ sự thăng tiến lên vị trí cao, đạt được thành công và may mắn trong cuộc sống. Người mang tên Đăng Tiên thường được kỳ vọng sẽ có cuộc sống tốt đẹp, sự nghiệp vững chắc và tương lai tươi sáng. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Đăng tên Tiên

Tên đệm Đăng

Đệm Đăng có nghĩa là ngọn đèn, tượng trưng cho ánh sáng, sự soi sáng, và hy vọng. Đệm Đăng cũng có nghĩa là vươn lên, thể hiện sự phát triển, tiến bộ, và khát vọng vươn tới những điều tốt đẹp hơn.

Tên chính Tiên

tên Tiên có nghĩa là "thoát tục", "tiên giới". Đây là những khái niệm thường được dùng để chỉ thế giới của các vị thần, tiên, là nơi có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, thoát khỏi những phiền não của trần tục. Tên "Tiên" cũng có thể mang ý nghĩa là "hiền dịu, xinh đẹp". Trong văn hóa dân gian Việt Nam, tiên nữ thường được miêu tả là những người có vẻ đẹp tuyệt trần, tâm hồn thanh cao, lương thiện.

Các tên liên quan với Đăng Tiên

Tên ghép với đệm Đăng

Có tổng số 341 tên ghép với đệm Đăng trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đăng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Đăng Quan, Đăng Giáo, Đăng Thênh, Đăng Chủ, Đăng Quí, Đăng Điền, Đăng Lãm, Đăng Thiết, Đăng Cầu,

Đệm ghép với tên Tiên

Có tổng số 137 đệm ghép với tên Tiên trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tiên. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Cảnh Tiên, Bội Tiên, Thái Tiên, Trường Tiên, Phi Tiên, Tam Tiên, Thế Tiên, Khắc Tiên, Võ Tiên,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đăng Tiên

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Đăng Tiên được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đăng Tiên. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đăng Tiên

Giới tính

Tên Đăng Tiên thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đăng Tiên. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Đăng kết hợp với tên Tiên có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đăng và giới tính của người có tên Tiên. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đăng Tiên đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Đăng Tiên trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Đăng Tiên trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Đăng Tiên trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đăng Tiên trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Đăng Tiên bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Đăng Tiên có tổng cộng 105 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Đăng Tiên trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Đăng là mệnh Hỏa và Tên Tiên là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đăng Tiên cần xác định rõ ràng đệm Đăng và tên Tiên được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đăng Tiên trong Hán Việt và Phong thủy qua 105 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Đăng Tiên trong thần số học

Bảng quy đổi tên Đăng Tiên sang thần số học
ĐĂNG TIÊN
195
45725

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đăng Tiên

Tên tiếng Anh cho tên Đăng Tiên
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Nolan 灯鲜
  • 灯 - hải đăng, hoa đăng
  • 鲜 - tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
Everett 簦鲜
  • 簦 - đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
  • 鲜 - tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
Sheri 登鲜
  • 登 - đăng đắng; mướp đắng
  • 鲜 - tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
Neal 䔲鲜
  • 䔲 - đăng đắng; mướp đắng
  • 鲜 - tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
Brenton 燈鲜
  • 燈 - hải đăng, hoa đăng
  • 鲜 - tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đăng Tiên đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Đăng Tiên

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Đăng Tiên

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Đăng Tiên / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu