Từ điển tên

Tên Giao ÁiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Giao Ái

Giao Ái là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang trong mình những giá trị sâu sắc."Giao" có nghĩa là giao thoa, liên kết, tạo nên sự hòa hợp và gắn bó. "Ái" tượng trưng cho tình yêu thương, sự đùm bọc che chở. Kết hợp lại, Giao Ái mang ý nghĩa về một người có khả năng kết nối, tạo dựng và duy trì những mối quan hệ sâu sắc, tràn đầy tình yêu và sự thấu hiểu. Những người mang tên Giao Ái thường được biết đến với sự ấm áp, tận tâm và giàu lòng trắc ẩn. Họ là những người bạn đồng hành đáng tin cậy, luôn sẵn sàng lắng nghe, chia sẻ và hỗ trợ những người xung quanh. Họ có khả năng tạo ra một bầu không khí hòa hợp và ấm cúng, khiến mọi người cảm thấy được yêu thương và được chào đón. Ngoài ra, tên Giao Ái còn mang ý nghĩa về sự độc đáo và sáng tạo. Những người sở hữu cái tên này thường có những ý tưởng mới mẻ và thú vị, mang lại góc nhìn mới mẻ cho mọi vấn đề. Họ không ngại thử thách và luôn tìm kiếm những con đường độc đáo để đạt được mục tiêu của mình. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Giao tên Ái

Tên đệm Giao

Giao là đệm của loài cỏ giao, có tiếng tăm vững bền hoặc có thể là Giao long hoặc thuồng luồng

Tên chính Ái

Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.

Các tên liên quan với Giao Ái

Tên ghép với đệm Giao

Có tổng số 43 tên ghép với đệm Giao trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Giao. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Giao Lan, Giao Hòa, Giao An, Giao Thông, Giao Hưởng, Giao Thủy, Giao Ban, Giao Uyên, Giao Lưu,

Đệm ghép với tên Ái

Có tổng số 77 đệm ghép với tên Ái trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Ái. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Mẫn Ái, Thơ Ái, Bích Ái, Dạ Ái, Hoài Ái, Mộng Ái, Luyến Ái, Trường Ái, Vinh Ái,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Giao Ái

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Giao Ái được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Giao Ái. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Giao Ái

Giới tính

Tên Giao Ái thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Giao Ái. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Giao kết hợp với tên Ái có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Giao và giới tính của người có tên Ái. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Giao Ái đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giao Ái trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Giao Ái trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Giao Ái trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Giao Ái trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Giao Ái bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Giao Ái có tổng cộng 221 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Giao Ái trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Giao là mệnh Mộc và Tên Ái là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Giao Ái cần xác định rõ ràng đệm Giao và tên Ái được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Giao Ái trong Hán Việt và Phong thủy qua 221 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Giao Ái trong thần số học

Bảng quy đổi tên Giao Ái sang thần số học
GIAO ÁI
91619
7

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Giao Ái

Tên tiếng Anh cho tên Giao Ái
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jeremy 交靉
  • 交 - giao du; kết giao; xã giao
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Ebony 鮻靉
  • 鮻 - giao (cá mập)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Tanika 鮫靉
  • 鮫 - giao (cá mập)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Nakisha 跤靉
  • 跤 - suất giao (té ngã)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Sirena 膠靉
  • 膠 - giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Shawana 搅靉
  • 搅 - giao động; giao hoà
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Yashica 蛟靉
  • 蛟 - giao long
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Tiffiney 艽靉
  • 艽 - tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Lakesia 鲛靉
  • 鲛 - giao (cá mập)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
Quintina 㬵靉
  • 㬵 - giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Giao Ái đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Giao Ái

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Giao Ái

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Giao Ái / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu