No ad for you

Ý nghĩa tên Hạ

Theo cách thông thường, "Hạ" thường được dùng để chỉ mùa hè, một trong những mùa sôi nổi với nhiều hoạt động vui vẻ của năm. Tên "Hạ" thường để chỉ những người có vẻ ngoài thu hút, là trung tâm của mọi sự vật, sự việc, rạng rỡ như mùa hè. Và ở một nghĩa khác theo tiếng Hán - Việt, "Hạ" còn được hiểu là sự an nhàn, rãnh rỗi, chỉ sự thư thái nhẹ nhàng trong những phút giây nghỉ ngơi. Viết bởi: Từ điển tên - 12/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hạ

Tên Hạ chủ yếu dành cho bé gái, gợi lên vẻ đẹp nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Hạ thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hạ

Trong tiếng Việt, Hạ (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Hạ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Hạ mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Hạ hay như:

Tham khảo thêm danh sách 123 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hạ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hạ

Mức Độ phổ biến

Tên Hạ thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Hạ là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 213 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Hạ đang có sự suy giảm trong xu hướng sử dụng, và vẫn chưa được lựa chọn nhiều từ các bậc phụ huynh. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-1.64%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hạ phân bổ nhiều nhất tại Quàng Nam, Quảng Ngãi và Kon Tum.

Tên Hạ xuất hiện nhiều tại Quàng Nam. Tại đây, với hơn 590 người thì có một người tên Hạ. Các khu vực ít hơn như Quảng Ngãi, Kon Tum và Hòa Bình.

No ad for you

Tên Hạ trong tiếng Việt

Định nghĩa Hạ trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu. Ví dụ:

  • Trời bắt đầu vào hạ.
  • Phượng nở hoa vào mùa hạ.
  • Đồng nghĩa: hè.
2. Động từ

Làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp. Ví dụ:

  • Hạ cánh buồm.
  • Hạ cây nêu.
  • Hạ bức tranh xuống.
3. Động từ

Giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn. Ví dụ:

  • Hạ giá.
  • Hạ một bậc lương.
  • Hạ giọng.
  • Hạ tiêu chuẩn.
  • Trái nghĩa: tăng.
4. Động từ

Kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước.

Ví dụ: Hạ đường cao.

5. Động từ

Đánh ngã, đánh bại. Ví dụ:

  • Hạ đo ván đối thủ.
  • Cờ chưa đánh được hai ván đã bị hạ.
6. Động từ

Đánh chiếm được. Ví dụ:

  • Hạ đồn địch.
  • Hạ thành.
7. Động từ

Đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện. Ví dụ:

  • Vua hạ chỉ.
  • Hạ lệnh.
  • Hạ quyết tâm.
8. Tính từ

Ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng. Ví dụ:

  • Thôn hạ.
  • Quyển hạ.
  • Thượng vàng hạ cám (tng).

Cách đánh vần tên Hạ trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • ạ

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hạ trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hạ" xuất hiện trong 58 từ ghép điển hình như: hạ mình, hạ bộ, bộ hạ...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hạ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hạ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hạ trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hạ có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Hạ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 贺: Chúc mừng.
  • 夏: Mùa hè.
  • 假: Phục vụ, nhàn rỗi, hạ màn.

Tên Hạ trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hạ thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hạ

Bảng quy đổi tên Hạ sang Thần số học
Chữ cáiHẠ
Nguyên Âm1
Phụ Âm8

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hạ

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 6 bình luận

  • ko ngờ mẹ có thể nghĩ ra cái tên này:)))))))))))))))

  • tên đầy đủ của tui là Thiên Hạ, và tui thấy nó tuy hay nhưng mà mắc cười quá

  • Không được hay

  • mk muốn bjết tên hạ có nghĩa gì mà bố lại đặt tên mk thế

  • neu co tke biet dc y nghja cua ten toi

Danh mục Từ điển tên