Từ điển tên

Tên Huy ThểÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Huy Thể

Huy Thể là cái tên mang ý nghĩa chỉ người có tính cách mạnh mẽ, khả năng lãnh đạo bẩm sinh. Họ là những người thông minh, nhanh nhẹn và luôn tràn đầy nhiệt huyết. Huy Thể là người luôn đặt mục tiêu và kiên trì theo đuổi đến cùng. Họ có khả năng giao tiếp tốt, có thể thuyết phục và lôi kéo người khác cùng theo đuổi lý tưởng của mình. Bên cạnh đó, Huy Thể còn là người có tấm lòng nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ những người xung quanh. Họ là những người bạn trung thành và đáng tin cậy. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Huy tên Thể

Tên đệm Huy

Đệm Huy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang huy hoàng, là sự vẻ vang, rạng rỡ, nở mày nở mặt. Cha mẹ đặt đệm Huy cho con với mong muốn con sẽ có một tương lai tốt đẹp, cầu được ước thấy, trăm sự đều thuận buồm xuôi gió và là niềm tự hào của cha mẹ, của gia đình.

Tên chính Thể

Theo từ điển Hán-Việt, "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên "Thế" thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có cuộc sống mạnh mẽ, vững vàng, có địa vị cao trong xã hội.

Các tên liên quan với Huy Thể

Tên ghép với đệm Huy

Có tổng số 337 tên ghép với đệm Huy trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Huy. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Huy Quản, Huy Cẩn, Huy Diên, Huy Dụng, Huy Đan, Huy Mục, Huy Hoang, Huy Đế, Huy Thạo,

Đệm ghép với tên Thể

Có tổng số 30 đệm ghép với tên Thể trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Thể. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Thu Thể, Hữu Thể, Trí Thể, Long Thể, Quí Thể, Phương Thể, Công Thể, Mạnh Thể, Viết Thể,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Huy Thể

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Huy Thể được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Huy Thể. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Huy Thể

Giới tính

Tên Huy Thể thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Huy Thể. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Huy kết hợp với tên Thể có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Huy và giới tính của người có tên Thể. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Huy Thể đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Huy Thể trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Huy Thể trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Huy Thể trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Huy Thể trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Huy Thể bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Huy Thể có tổng cộng 84 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Huy Thể trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Huy là mệnh Thủy và Tên Thể là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Huy Thể cần xác định rõ ràng đệm Huy và tên Thể được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Huy Thể trong Hán Việt và Phong thủy qua 84 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Huy Thể trong thần số học

Bảng quy đổi tên Huy Thể sang thần số học
HUY TH
375
828

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Huy Thể

Tên tiếng Anh cho tên Huy Thể
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Hayden 辉體
  • 辉 - huy hoàng
  • 體 - thân thể, thể diện
Angeline 麾體
  • 麾 - huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)
  • 體 - thân thể, thể diện
Mavis 撝體
  • 撝 - cho vời
  • 體 - thân thể, thể diện
Loraine 挥體
  • 挥 - chỉ huy; huy động
  • 體 - thân thể, thể diện
Lorine 揮體
  • 揮 - chỉ huy; huy động
  • 體 - thân thể, thể diện
Alene 輝體
  • 輝 - huy hoàng
  • 體 - thân thể, thể diện
Hortense 㧑體
  • 㧑 - chỉ huy; huy động
  • 體 - thân thể, thể diện
Zula 眭體
  • 眭 - mắt lồi
  • 體 - thân thể, thể diện
Jettie 徽體
  • 徽 - huy chương, quốc huy
  • 體 - thân thể, thể diện
Rossie 暉體
  • 暉 - đỏ hoe; vắng hoe
  • 體 - thân thể, thể diện

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Huy Thể đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Huy Thể

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Huy Thể

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Huy Thể / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu