Từ điển tên

Tên Khoa ChiếnÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Khoa Chiến

Khoa Chiến là cái tên mang ý nghĩa biểu tượng cho sự dũng mãnh, quyết đoán và trí tuệ. "Khoa" trong tiếng Hán mang nghĩa là hiểu biết, thông minh, có học thức. "Chiến" có nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, thường dùng để chỉ những người can đảm, kiên cường, không ngại gian khổ. Khi kết hợp lại, tên Khoa Chiến thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con trai có trí tuệ sắc bén, tinh thông kiến thức, đồng thời sở hữu tinh thần chiến đấu kiên cường, không khuất phục trước khó khăn. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Khoa tên Chiến

Tên đệm Khoa

Đệm "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên đệm "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh.

Tên chính Chiến

"Chiến" có nghĩa là ganh đua, thi đua, thể hiện người có ý chí biết đấu tranh vươn lên.

Các tên liên quan với Khoa Chiến

Tên ghép với đệm Khoa

Có tổng số 65 tên ghép với đệm Khoa trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Khoa. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Khoa Nghĩa, Khoa Đỉnh, Khoa Hân, Khoa Bảo, Khoa Điển, Khoa Hưng, Khoa Hoan, Khoa Thủy, Khoa Huân,

Đệm ghép với tên Chiến

Có tổng số 99 đệm ghép với tên Chiến trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Chiến. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Tắc Chiến, An Chiến, Thường Chiến, Bỉnh Chiến, Dũng Chiến, Lương Chiến, Bùi Chiến, Thái Chiến, Thích Chiến,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Khoa Chiến

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Khoa Chiến được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Khoa Chiến. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Khoa Chiến

Giới tính

Tên Khoa Chiến thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Khoa Chiến. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Khoa kết hợp với tên Chiến có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Khoa và giới tính của người có tên Chiến. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Khoa Chiến đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khoa Chiến trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Khoa Chiến trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Khoa Chiến trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Khoa Chiến trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Khoa Chiến bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Khoa Chiến có tổng cộng 30 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Khoa Chiến trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Khoa là mệnh Mộc và Tên Chiến là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Khoa Chiến cần xác định rõ ràng đệm Khoa và tên Chiến được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Khoa Chiến trong Hán Việt và Phong thủy qua 30 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Khoa Chiến trong thần số học

Bảng quy đổi tên Khoa Chiến sang thần số học
KHOA CHIN
6195
28385

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Khoa Chiến

Tên tiếng Anh cho tên Khoa Chiến
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Christina 科𧂁
  • 科 - khoa thi
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Carly 夸𧂁
  • 夸 - khoa trương
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Sharlene 侉𧂁
  • 侉 - khoa tử (bác nhà quê)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Ozzie 蝌𧂁
  • 蝌 - khoa đẩu (con nòng nọc)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Daphine 蚪𧂁
  • 蚪 - khoa đẩu (con nòng nọc)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Geraldean 䚵𧂁
  • 䚵 - khoa tay múa chân
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Saddie 垮𧂁
  • 垮 - luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Imogean 窠𧂁
  • 窠 - khoa cữu (câu văn quen thuộc)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Wilodean 咵𧂁
  • 咵 - khoa tử (bác nhà quê)
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu
Everline 誇𧂁
  • 誇 - khoa trương
  • 𧂁 - chiến tranh, chiến đấu

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Khoa Chiến đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Khoa Chiến

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Khoa Chiến

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Khoa Chiến / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu