Ý nghĩa tên Kỳ Tiểu
Theo nghĩa Hán - Việt "Tiểu" có nghĩa là nhỏ bé, xinh xắn đáng yêu. "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. "Kỳ Tiểu" mang ý nghĩa con nhỏ bé, hiền ngoan, có trái tim rộng lớn và bao dung. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Kỳ tên Tiểu
Tên đệm Kỳ
Trong tiếng Hán, chữ "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt đệm, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Nếu đặt đệm cho con gái "kỳ" có nghĩa nghĩa là một viên ngọc đẹp, nếu đặt đệm cho con trai thì "Kỳ" có nghĩa là t.
Tên chính Tiểu
Theo nghĩa Hán- Việt "Tiểu" có nghĩa là nhỏ bé, xinh xắn đáng yêu.
Các tên liên quan với Kỳ Tiểu
Tên ghép với đệm Kỳ
Có tổng số 123 tên ghép với đệm Kỳ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Kỳ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Kỳ Uyển, Kỳ Vĩnh, Kỳ Doãn, Kỳ Nghi, Kỳ Phôi, Kỳ Chiến, Kỳ Doanh, Kỳ Thu, Kỳ Liên,
Đệm ghép với tên Tiểu
Có tổng số 16 đệm ghép với tên Tiểu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tiểu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Muội Tiểu, Mỹ Tiểu, Nhi Tiểu, Phương Tiểu, Phượng Tiểu, Uyển Tiểu, Xuyến Tiểu, Yến Tiểu, Thị Tiểu,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Kỳ Tiểu
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Kỳ Tiểu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Kỳ Tiểu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Kỳ Tiểu
Giới tính
Tên Kỳ Tiểu thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Kỳ Tiểu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Kỳ kết hợp với tên Tiểu có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Kỳ và giới tính của người có tên Tiểu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Kỳ Tiểu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Kỳ Tiểu trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Kỳ Tiểu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
K
-
-
ỳ
-
-
T
-
-
i
-
-
ể
-
-
u
-
Tên Kỳ Tiểu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Kỳ Tiểu trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Kỳ Tiểu bao gồm:
- Đệm Kỳ có 41 cách viết.
- Tên Tiểu có 3 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Kỳ Tiểu có tổng cộng 123 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Kỳ Tiểu trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Kỳ là mệnh Mộc và Tên Tiểu là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Kỳ Tiểu cần xác định rõ ràng đệm Kỳ và tên Tiểu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Kỳ Tiểu trong Hán Việt và Phong thủy qua 123 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Kỳ Tiểu trong thần số học
K | Ỳ | T | I | Ể | U | |
---|---|---|---|---|---|---|
7 | 9 | 5 | 3 | |||
2 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Kỳ Tiểu
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Franklin | 崎篠 |
|
Elise | 其篠 |
|
Jan | 奇篠 |
|
Laverne | 鯕篠 |
|
Winifred | 礻篠 |
|
Kristie | 祺篠 |
|
Freda | 旂篠 |
|
Earnestine | 祈篠 |
|
Earlene | 芪篠 |
|
Marietta | 鳍篠 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Kỳ Tiểu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả