Ý nghĩa tên Lê Đông
Lê Đông là cái tên mang ý nghĩa về sự phát triển, vươn lên. Nó thể hiện sự mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ rằng con sẽ có một tương lai tươi sáng, thành công. "Lê" mang ý nghĩa về sự vững chãi, trường tồn như cây lê, còn "Đông" tượng trưng cho phương đông, nơi khởi đầu của ánh sáng và hy vọng. Do đó, tên Lê Đông mang hàm ý về một cuộc đời tràn đầy năng lượng, sức sống, vươn tới những tầm cao mới. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Lê tên Đông
Tên đệm Lê
Lê theo gốc Hán có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với đệm này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi.
Tên chính Đông
mùa đông, 1 trong 4 mùa của năm.
Các tên liên quan với Lê Đông
Tên ghép với đệm Lê
Có tổng số 256 tên ghép với đệm Lê trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lê. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Lê Tứ, Lê Nhô, Lê Va, Lê Ty, Lê Kin, Lê Thúy, Lê Thy, Lê Ý, Lê Rin,
Đệm ghép với tên Đông
Có tổng số 126 đệm ghép với tên Đông trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đông. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Ích Đông, Nhã Đông, Hưng Đông, Bích Đông, Chi Đông, Siêu Đông, Thạch Đông, Châu Đông, Trinh Đông,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lê Đông
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lê Đông được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lê Đông. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lê Đông
Giới tính
Tên Lê Đông thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lê Đông. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Lê kết hợp với tên Đông có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lê và giới tính của người có tên Đông. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lê Đông đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Lê Đông trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lê Đông trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
ê
-
-
Đ
-
-
ô
-
-
n
-
-
g
-
Tên Lê Đông trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lê Đông trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Lê Đông bao gồm:
- Đệm Lê có 11 cách viết.
- Tên Đông có 14 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Lê Đông có tổng cộng 154 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Lê Đông trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Lê là mệnh Hỏa và Tên Đông là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lê Đông cần xác định rõ ràng đệm Lê và tên Đông được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lê Đông trong Hán Việt và Phong thủy qua 154 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Lê Đông trong thần số học
L | Ê | Đ | Ô | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|
5 | 6 | |||||
3 | 4 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 11
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Lê Đông
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Samantha | 黎𨒟 |
|
Maryann | 梨𨒟 |
|
Paulette | 蔾𨒟 |
|
Emilie | 犂𨒟 |
|
Sharron | 藜𨒟 |
|
Portia | 犁𨒟 |
|
Patrica | 棃𨒟 |
|
Carolyne | 𠠍𨒟 |
|
Loretha | 璃𨒟 |
|
Samella | 荔𨒟 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lê Đông đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả