Từ điển tên

Tên Minh TậpÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Minh Tập

"Minh" là sáng rõ. "Minh Tập" là nhẫn nại làm sáng tỏ, thể hiện con người kiên trì nỗ lực, kiên định tỏ tường. Sửa bởi Từ điển tên

7 lượt xem

Ý nghĩa đệm Minh tên Tập

Tên đệm Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Tên chính Tập

Nghĩa Hán Việt là rèn luyện, thể hiện thái độ cần cù, nhẫn nại, nỗ lực cố gắng để có thành quả tốt hơn.

Đánh giá khả năng tư duy, trí tuệ, nhận thức và giải quyết vấn đề của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 36 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Minh Tập

Tên ghép với đệm Minh

Có tổng số 743 tên ghép với đệm Minh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Minh Thẩm, Minh Thệ, Minh Thiều, Minh Thủ, Minh Trại, Minh Trợ, Minh Tuất, Minh Tượng, Minh Uẩn,

Đệm ghép với tên Tập

Có tổng số 15 đệm ghép với tên Tập trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tập. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Tấn Tập, Quốc Tập, Trọng Tập, Hồng Tập, Hoàng Tập, Gia Tập, Phúc Tập, Quang Tập, Huy Tập,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Tập

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Minh Tập được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Minh Tập. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Minh Tập

Giới tính

Tên Minh Tập thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Minh Tập. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Minh kết hợp với tên Tập có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Minh và giới tính của người có tên Tập. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Minh Tập đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Minh Tập trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Minh Tập trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Minh Tập trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Minh Tập trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Minh Tập bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Minh Tập có tổng cộng 143 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Minh Tập trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Minh là mệnh Thủy và Tên Tập là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Minh Tập cần xác định rõ ràng đệm Minh và tên Tập được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Minh Tập trong Hán Việt và Phong thủy qua 143 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Minh Tập trong thần số học

Bảng quy đổi tên Minh Tập sang thần số học
MINH TP
91
45827

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Minh Tập

Tên tiếng Anh cho tên Minh Tập
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Luis 鳴集
  • 鳴 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Carter 𨠲集
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Bessie 明集
  • 明 - vui mừng
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Dominick 铭集
  • 铭 - minh văn (bài văn khắc trên đá )
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Lukas 溟集
  • 溟 - Đông minh (biển Đông)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Chandler 酩集
  • 酩 - minh đính (say rượu)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Alonzo 茗集
  • 茗 - phẩm minh (búp trà)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Kyler 暝集
  • 暝 - thiên dĩ minh (trời đã tối)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Duncan 冥集
  • 冥 - u u minh minh
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập
Kobe 鸣集
  • 鸣 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
  • 集 - tụ tập; tập sách, thi tập

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Minh Tập đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Minh Tập

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Minh Tập

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Minh Tập / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu