No ad for you

Ý nghĩa tên Nhàn

Tên "Nhàn" nghĩa Hán Việt là thong thả, từ tốn, thoải mái. Tên "Nhàn" được đặt cho con với mong muốn con có cuộc sống bình yên, hạnh phúc, được hưởng sự tự do, thảnh thơi. Viết bởi: Từ điển tên - 13/11/2024

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Nhàn

Tên Nhàn chủ yếu dành cho bé gái, gợi lên vẻ đẹp nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Nhàn thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Nhàn

Trong tiếng Việt, Nhàn (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Nhàn cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Nhàn trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Nhàn hay như:

Tham khảo thêm danh sách 88 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Nhàn hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhàn

Mức Độ phổ biến

Tên Nhàn thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Nhàn là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 141 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Nhàn gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+1.3%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Nhàn phân bổ nhiều nhất tại Thừa Thiên Huế, Quảng Trị và Hà Nam.

Tên Nhàn xuất hiện nhiều tại Thừa Thiên Huế. Tại đây, với hơn 240 người thì có một người tên Nhàn. Các khu vực ít hơn như Quảng Trị, Hà Nam và Quảng Bình.

No ad for you

Tên Nhàn trong tiếng Việt

Định nghĩa Nhàn trong Từ điển tiếng Việt

Tính từ

Có ít hoặc không có việc gì phải làm, phải lo nghĩ. Ví dụ:

  • Nhàn đầu óc.
  • Dạo này việc ít nên cũng nhàn.

Cách đánh vần tên Nhàn trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • N
  • h
  • à
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Nhàn trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Nhàn" xuất hiện trong 10 từ ghép điển hình như: nhàn hạ, an nhàn, thanh nhàn...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Nhàn và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Nhàn trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nhàn trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Nhàn có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nhàn phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 闲: Nhàn hạ, thảnh thơi, thư thái.
  • 娴: Nhàn nhã, ung dung, thoải mái trong tâm hồn.
  • 鹇: Chim trĩ trắng.

Tên Nhàn trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Nhàn thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Nhàn

Bảng quy đổi tên Nhàn sang Thần số học
Chữ cáiNHÀN
Nguyên Âm1
Phụ Âm585

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Nhàn

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 32 bình luận

  • tôi hài lòng về nó

  • Nge cung hay. Nhung binh thuong qa

  • Ten toi la ket tinh cua mot tinh iu dep.toi rat thjch va haj long ze no

  • ko phải tên nhàn là ko hay đâu

  • Rất hay nhưng hơi xui

Danh mục Từ điển tên