Ý nghĩa tên Tam Hiệp
Tam Hiệp là cái tên mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. "Tam" trong tiếng Hán nghĩa là "ba", tượng trưng cho sự vững chãi, kiên cố. "Hiệp" nghĩa là "hòa hợp, đoàn kết". Vì vậy, Tam Hiệp có nghĩa là "ba bên đoàn kết, hòa hợp với nhau". Cái tên này hàm ý mong muốn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp luôn gắn bó, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống. Ngoài ra, tên Tam Hiệp còn mang ý nghĩa về sự uy nghiêm, mạnh mẽ và sức mạnh tập thể. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Tam tên Hiệp
Tên đệm Tam
Nghĩa Hán Việt là số ba, chỉ vị thứ với ý nghĩa khiêm nhường, thường dùng chỉ con người tự trọng khiêm tốn.
Tên chính Hiệp
"Hiệp" là sự hào hiệp, trượng nghĩa, khí chất mạnh mẽ, thể hiện một trong những tính cách cần có của người con trai. Vì vậy tên "hiệp" thường được đặt tên cho bé trai với mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.
Các tên liên quan với Tam Hiệp
Tên ghép với đệm Tam
Có tổng số 37 tên ghép với đệm Tam trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tam. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Tam Lợi, Tam Triệu, Tam Oanh, Tam Tiên, Tam Thành, Tam Phương, Tam Hiếu, Tam Hoàng, Tam Hợp,
Đệm ghép với tên Hiệp
Có tổng số 128 đệm ghép với tên Hiệp trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Hiệp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Phụng Hiệp, Ý Hiệp, Nam Hiệp, Diệu Hiệp, Ích Hiệp, Phó Hiệp, Hà Hiệp, Nhân Hiệp, Đúc Hiệp,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tam Hiệp
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tam Hiệp được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tam Hiệp. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tam Hiệp
Giới tính
Tên Tam Hiệp thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tam Hiệp. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Tam kết hợp với tên Hiệp có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tam và giới tính của người có tên Hiệp. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tam Hiệp đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tam Hiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tam Hiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
a
-
-
m
-
-
H
-
-
i
-
-
ệ
-
-
p
-
Tên Tam Hiệp trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tam Hiệp trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Tam Hiệp bao gồm:
- Đệm Tam có 4 cách viết.
- Tên Hiệp có 12 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Tam Hiệp có tổng cộng 48 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Tam Hiệp trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Tam là mệnh Kim và Tên Hiệp là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tam Hiệp cần xác định rõ ràng đệm Tam và tên Hiệp được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tam Hiệp trong Hán Việt và Phong thủy qua 48 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Tam Hiệp trong thần số học
T | A | M | H | I | Ệ | P | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 5 | |||||
2 | 4 | 8 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tam Hiệp
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Jolene | 三陿 |
|
Alphonso | 叁陿 |
|
Belton | 叄陿 |
|
Collie | 弎陿 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tam Hiệp đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả