Ý nghĩa tên Tấn Chinh
Ý nghĩa của tên Tấn Chinh là "người sáng suốt, chính trực, mạnh mẽ và có ý chí phấn đấu"."Tấn" có nghĩa là "sáng suốt, mạnh mẽ", trong khi "Chinh" có nghĩa là "chính trực, công bằng". Do đó, người tên Tấn Chinh thường được coi là những người thông minh, ngay thẳng, có ý chí kiên cường và luôn phấn đấu vì những điều tốt đẹp. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Tấn tên Chinh
Tên đệm Tấn
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Người đệm "Tấn" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp.
Tên chính Chinh
Theo nghĩa Hán - Việt, "Chinh" tự trong từ Viễn Chinh ý chỉ đi xa, vươn xa hoặc còn mang nghĩa chinh chiến, hàm ý của sự ngoan cường, bền bỉ và cương quyết. Vì vậy, tên này thường dùng đặt cho con với mong muốn con sẽ có tương lai tươi sáng, vươn cao, vươ.
Các tên liên quan với Tấn Chinh
Tên ghép với đệm Tấn
Có tổng số 363 tên ghép với đệm Tấn trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tấn. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Tấn Phiên, Tấn Lảm, Tấn Chường, Tấn Thính, Tấn Trụ, Tấn Sin, Tấn Diễn, Tấn Nên, Tấn Giản,
Đệm ghép với tên Chinh
Có tổng số 107 đệm ghép với tên Chinh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Chinh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Luận Chinh, Dũng Chinh, Châu Chinh, Phước Chinh, Quế Chinh, Như Chinh, Băng Chinh, Kỳ Chinh, Thanh Chinh,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tấn Chinh
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tấn Chinh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tấn Chinh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tấn Chinh
Giới tính
Tên Tấn Chinh thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tấn Chinh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Tấn kết hợp với tên Chinh có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tấn và giới tính của người có tên Chinh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tấn Chinh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tấn Chinh trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tấn Chinh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
ấ
-
-
n
-
-
C
-
-
h
-
-
i
-
-
n
-
-
h
-
Tên Tấn Chinh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tấn Chinh trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Tấn Chinh bao gồm:
- Đệm Tấn có 15 cách viết.
- Tên Chinh có 5 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Tấn Chinh có tổng cộng 75 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Tấn Chinh trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Tấn là mệnh Hỏa và Tên Chinh là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tấn Chinh cần xác định rõ ràng đệm Tấn và tên Chinh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tấn Chinh trong Hán Việt và Phong thủy qua 75 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Tấn Chinh trong thần số học
T | Ấ | N | C | H | I | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | |||||||
2 | 5 | 3 | 8 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tấn Chinh
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Glenn | 迅𦲵 |
|
Joaquin | 進𦲵 |
|
Ilene | 訊𦲵 |
|
Mckayla | 进𦲵 |
|
Kathrine | 讯𦲵 |
|
Loyce | 鬓𦲵 |
|
Eldora | 汛𦲵 |
|
Florida | 縉𦲵 |
|
Genie | 缙𦲵 |
|
Cleola | 晉𦲵 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tấn Chinh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả