Ý nghĩa tên Thiện Công
Thiện Công là cái tên mang ý nghĩa tốt đẹp, hướng đến những điều tích cực. Tên gọi này dành cho những người có tâm thế hướng thiện, luôn muốn làm những điều tốt, có ích cho xã hội. Họ là người có tấm lòng nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh. Thiện Công là người sống có nguyên tắc, luôn giữ vững lập trường của mình. Họ không dễ dàng bị cám dỗ bởi những điều xấu xa, luôn tỉnh táo và sáng suốt trong mọi tình huống. Họ là người đáng tin cậy, luôn giữ lời hứa và được mọi người xung quanh kính trọng. Họ là người có khả năng lãnh đạo tốt, luôn đưa ra những quyết策 sáng suốt và đúng đắn. Họ được mọi người yêu mến và tin tưởng, luôn là người đứng đầu trong mọi hoạt động tập thể. Về đường công danh sự nghiệp, họ thường gặt hái được nhiều thành công nhờ vào sự nỗ lực và phấn đấu không ngừng. Họ là người có ý chí kiên cường, không bao giờ bỏ cuộc trước khó khăn. Về đường tình duyên, họ thường có mối quan hệ lâu dài và hạnh phúc. Họ là người chung thủy, luôn yêu thương và chăm sóc người mình yêu. Họ là người bạn đời lý tưởng, luôn mang đến sự ấm áp và hạnh phúc cho gia đình. Nhìn chung, Thiện Công là cái tên mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, phản ánh những phẩm chất đáng quý của con người. Họ là người có tấm lòng nhân hậu, sống có nguyên tắc, có khả năng lãnh đạo tốt và luôn hướng đến những điều tích cực trong cuộc sống. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Thiện tên Công
Tên đệm Thiện
Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. Đặt con đệm này là mong con sè là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người.
Tên chính Công
Ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào đề cập đến những người ngay thẳng, công bình mà vô tư, tốt xấu không bao che, cho nên lớn nhỏ không gì mà không chuyên chở.
Các tên liên quan với Thiện Công
Tên ghép với đệm Thiện
Có tổng số 217 tên ghép với đệm Thiện trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thiện. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Thiện Việt, Thiện Giang, Thiện Vượng, Thiện Du, Thiện Triết, Thiện Chi, Thiện Chế, Thiện Thường, Thiện Quy,
Đệm ghép với tên Công
Có tổng số 108 đệm ghép với tên Công trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Công. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Hưng Công, Phú Công, Quế Công, Khởi Công, Trị Công, Chính Công, Cao Công, Ha Công, Hán Công,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Thiện Công
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Thiện Công được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thiện Công. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thiện Công
Giới tính
Tên Thiện Công thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thiện Công. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Thiện kết hợp với tên Công có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thiện và giới tính của người có tên Công. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thiện Công đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Thiện Công trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Thiện Công trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
h
-
-
i
-
-
ệ
-
-
n
-
-
C
-
-
ô
-
-
n
-
-
g
-
Tên Thiện Công trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Thiện Công trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Thiện Công bao gồm:
- Đệm Thiện có 12 cách viết.
- Tên Công có 7 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Thiện Công có tổng cộng 84 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Thiện Công trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Thiện là mệnh Kim và Tên Công là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thiện Công cần xác định rõ ràng đệm Thiện và tên Công được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thiện Công trong Hán Việt và Phong thủy qua 84 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Thiện Công trong thần số học
T | H | I | Ệ | N | C | Ô | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 6 | |||||||
2 | 8 | 5 | 3 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 2
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Thiện Công
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Henrietta | 羶蚣 |
|
Lucinda | 擅蚣 |
|
Heaven | 善蚣 |
|
Iva | 膻蚣 |
|
Bertie | 嬗蚣 |
|
Louella | 鳝蚣 |
|
Dessie | 蟺蚣 |
|
Iola | 饍蚣 |
|
Tessie | 膳蚣 |
|
Mozelle | 繕蚣 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thiện Công đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả