Từ điển tên

Tên Thúc ChínhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thúc Chính

Tên Thúc Chính mang ý nghĩa về sự thông minh, mẫn tiệp và khả năng quan sát nhạy bén. Những người mang tên này thường có trí óc sáng suốt, khả năng tiếp thu nhanh và dễ dàng nắm bắt các kiến thức mới. Họ cũng là người khéo léo, biết cách ứng xử phù hợp với từng tình huống, giúp họ dễ dàng tạo dựng các mối quan hệ tốt đẹp và đạt được thành công trong cuộc sống. Ngoài ra, tên Thúc Chính còn tượng trưng cho sự chính trực, công bằng và lòng nhiệt huyết trong công việc. Sửa bởi Từ điển tên

8 lượt xem

Ý nghĩa đệm Thúc tên Chính

Tên đệm Thúc

Nghĩa Hán Việt là tác động, chỉ hành vi tích cực.

Tên chính Chính

Theo tiếng Hán - Việt, "Chính" có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. Vì vậy đặt tên này cho con, bố mẹ hi vọng con là người thuần nhất, khuôn phép, là người quang minh chính đại, rõ ràng không riêng tư, lòng dạ thẳng thắn.

Đo lường, đánh giá khả năng tư duy logic, giải quyết vấn đề và nhận thức của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 30 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Thúc Chính

Tên ghép với đệm Thúc

Có tổng số 58 tên ghép với đệm Thúc trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thúc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Thúc Phi, Thúc Đông, Thúc Trí, Thúc Chí, Thúc Loan, Thúc Nhân, Thúc Hảo, Thúc Tín, Thúc Quốc,

Đệm ghép với tên Chính

Có tổng số 78 đệm ghép với tên Chính trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Chính. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Trương Chính, Vạn Chính, Cao Chính, Diệp Chính, Chung Chính, Chân Chính, Hoàng Chính, Nguyên Chính, Tài Chính,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thúc Chính

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Thúc Chính được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thúc Chính. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thúc Chính

Giới tính

Tên Thúc Chính thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thúc Chính. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thúc kết hợp với tên Chính có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thúc và giới tính của người có tên Chính. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thúc Chính đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thúc Chính trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thúc Chính trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thúc Chính trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thúc Chính trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thúc Chính bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thúc Chính có tổng cộng 14 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thúc Chính trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thúc là mệnh Kim và Tên Chính là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thúc Chính cần xác định rõ ràng đệm Thúc và tên Chính được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thúc Chính trong Hán Việt và Phong thủy qua 14 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thúc Chính trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thúc Chính sang thần số học
THÚC CHÍNH
39
2833858

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Thúc Chính

Tên tiếng Anh cho tên Thúc Chính
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Randy 菽政
  • 菽 - thúc (tên đậu to hạt)
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
Rayford 促政
  • 促 - xúc xiểm; đi xúc
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
Waldo 倐政
  • 倐 - hối thúc
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
Welton 尗政
  • 尗 - thúc (tên đậu to hạt)
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
Wheeler 束政
  • 束 - súc giấy
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
Robt 倏政
  • 倏 - hối thúc
  • 政 - triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thúc Chính đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thúc Chính

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thúc Chính

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thúc Chính / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu