Từ điển tên

Tên Trinh TrinhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Trinh Trinh

Trinh: Thanh sạch, trong sáng, chưa từng bị xâm phạm, còn nguyên vẹn.- Trinh: Lần thứ nhất, đầu tiên. Kết hợp hai chữ "Trinh" tạo nên tên "Trinh Trinh" mang ý nghĩa con gái ngây thơ, trong trắng, chưa từng trải sự đời. Ngoài ra, tên còn ngụ ý đây là con đầu lòng của gia đình. Sửa bởi Từ điển tên

15 lượt xem

Ý nghĩa đệm Trinh tên Trinh

Tên đệm Trinh

Theo nghĩa Hán - Việt, "Trinh" có nghĩa là tiết hạnh của người con gái. Đệm "Trinh" gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.

Tên chính Trinh

Theo nghĩa Hán - Việt, "Trinh" có nghĩa là tiết hạnh của người con gái. Tên "Trinh" gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.

Giới thiệu: Khám phá ngôn ngữ tình yêu của bạn và tìm hiểu cách thể hiện và nhận nhận tình yêu hiệu quả nhất để xây dựng mối quan hệ bền chặt và hạnh phúc hơn bằng công cụ Trắc nghiệm ngôn ngữ tình yêu

Các tên liên quan với Trinh Trinh

Tên ghép với đệm Trinh

Có tổng số 35 tên ghép với đệm Trinh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Trinh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Trinh Ngọc, Trinh Nguyên, Trinh Tú, Trinh Tuyết, Trinh Vy, Trinh Nữ,

Đệm ghép với tên Trinh

Có tổng số 151 đệm ghép với tên Trinh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Trinh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

A Trinh, An Trinh, Nguyệt Trinh, Nhã Trinh, Hoa Trinh, Hà Trinh, Hạnh Trinh, Đan Trinh, Ánh Trinh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Trinh Trinh

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Trinh Trinh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Trinh Trinh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Trinh Trinh

Giới tính

Tên Trinh Trinh thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Trinh Trinh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Trinh kết hợp với tên Trinh có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Trinh và giới tính của người có tên Trinh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Trinh Trinh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Trinh Trinh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Trinh Trinh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Trinh Trinh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Trinh Trinh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Trinh Trinh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Trinh Trinh có tổng cộng 81 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Trinh Trinh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Trinh là mệnh Hỏa và Tên Trinh là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Trinh Trinh cần xác định rõ ràng đệm Trinh và tên Trinh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Trinh Trinh trong Hán Việt và Phong thủy qua 81 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Trinh Trinh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Trinh Trinh sang thần số học
TRINH TRINH
99
29582958

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Trinh Trinh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Trinh Trinh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Trinh Trinh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu