Từ điển tên

Tên Trung QuiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Trung Qui

Trung Qui là cái tên thể hiện sự trung thực, chính trực, luôn sống ngay thẳng và không bao giờ khuất phục trước những cám dỗ của cuộc sống. Trung Qui cũng là người có ý chí mạnh mẽ, luôn phấn đấu hết mình để đạt được mục tiêu của mình. Ngoài ra, Trung Qui còn được biết đến là người có lòng vị tha, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác trong những lúc khó khăn. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Trung tên Qui

Tên đệm Trung

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung thường được đặt đệm cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Tên chính Qui

Tên Qui có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào gốc từ tiếng Hán của nó. Sau đây là một số ý nghĩa phổ biến: Trong tiếng Hán Việt, "Qui" có nghĩa là "quy tắc", "phép tắc" hoặc "lề luật". Do đó, tên Qui có thể mang ý nghĩa là người có tính kỷ luật cao, luôn tuân thủ quy tắc và có ý thức trách nhiệm. Trong tiếng Hán, "Qui" còn có nghĩa là "về", "trở về". Do đó, tên Qui cũng có thể mang ý nghĩa là người luôn nhớ về quê hương, cội nguồn của mình, hoặc là người được mong đợi trở về sau một thời gian dài xa cách. Ngoài ra, "Qui" cũng là tên một loài chim trong họ Gà, có tiếng kêu đặc trưng. Do đó, tên Qui cũng có thể mang ý nghĩa là người hoạt bát, nhanh nhẹn và có giọng nói trong trẻo.

Các tên liên quan với Trung Qui

Tên ghép với đệm Trung

Có tổng số 346 tên ghép với đệm Trung trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Trung. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Trung Ngư, Trung Tỷ, Trung Thống, Trung Phố, Trung Tự, Trung Bửu, Trung Chinh, Trung Khan, Trung Tử,

Đệm ghép với tên Qui

Có tổng số 38 đệm ghép với tên Qui trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Qui. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Thảo Qui, Bá Qui, Xuân Qui, Tuấn Qui, Quang Qui, Lan Qui, Châu Qui, Khắc Qui, Long Qui,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Trung Qui

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Trung Qui được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Trung Qui. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Trung Qui

Giới tính

Tên Trung Qui thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Trung Qui. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Trung kết hợp với tên Qui có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Trung và giới tính của người có tên Qui. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Trung Qui đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Trung Qui trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Trung Qui trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Trung Qui trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Trung Qui trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Trung Qui bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Trung Qui có tổng cộng 36 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Trung Qui trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Trung là mệnh Hỏa và Tên Qui là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Trung Qui cần xác định rõ ràng đệm Trung và tên Qui được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Trung Qui trong Hán Việt và Phong thủy qua 36 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Trung Qui trong thần số học

Bảng quy đổi tên Trung Qui sang thần số học
TRUNG QUI
339
29578

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Trung Qui

Tên tiếng Anh cho tên Trung Qui
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Skylar 中龟
  • 中 - ở trong
  • 龟 - quân liệt (nứt nẻ)
Adelynn 忠龟
  • 忠 - trung hiếu
  • 龟 - quân liệt (nứt nẻ)
Luanne 盅龟
  • 盅 - trung (chung: đồ không đựng gì)
  • 龟 - quân liệt (nứt nẻ)
Reita 衷龟
  • 衷 - trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
  • 龟 - quân liệt (nứt nẻ)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Trung Qui đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Trung Qui

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Trung Qui

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Trung Qui / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu