Từ điển tên

Tên Vi CươngÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Vi Cương

Vi Cương là một cái tên mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, vững chãi và kiên cường. Người sở hữu cái tên này thường có tính cách mạnh mẽ, kiên định và không dễ bị khuất phục. Họ là những người có ý chí cao, luôn hướng đến những mục tiêu cao cả và không ngại khó khăn, thử thách. Ngoài ra, Vi Cương còn mang ý nghĩa về sự thông minh, nhanh trí và sáng suốt. Những người mang cái tên này thường có khả năng tiếp thu nhanh, học hỏi tốt và có thể xử lý nhanh chóng các tình huống khó khăn. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Vi tên Cương

Tên đệm Vi

Theo từ điển Hán-Việt, Vi có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu, xinh xắn, có chút hoạt bát và nhí nhảnh. Những người mang đệm Vi thường mang vẻ ngoài ưa nhìn, đáng yêu và thường thể hiện tính cách năng động, hoạt bát.

Tên chính Cương

Theo Hán - Việt, "Cương" có nghĩa là mạnh mẽ, tráng kiện. "Cương" là để chị người cương trực, thẳng ngay, tính tình cứng rắn, dáng vẻ mạnh mẽ, tráng kiện. Tên này thường được đặt cho người con trai.

Các tên liên quan với Vi Cương

Tên ghép với đệm Vi

Có tổng số 115 tên ghép với đệm Vi trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Vi. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Vi Duyên, Vi Đạo, Vi Em, Vi Khan, Vi Phụng, Vi Nhã, Vi Trung, Vi Hạnh, Vi Trang,

Đệm ghép với tên Cương

Có tổng số 95 đệm ghép với tên Cương trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Cương. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Vàng Cương, Sóc Cương, Phước Cương, Phương Cương, Vũ Cương, Nhật Cương, Đạt Cương, Cảnh Cương, Hoa Cương,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Vi Cương

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Vi Cương được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Vi Cương. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Vi Cương

Giới tính

Tên Vi Cương thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Vi Cương. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Vi kết hợp với tên Cương có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Vi và giới tính của người có tên Cương. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Vi Cương đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Vi Cương trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Vi Cương trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Vi Cương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Vi Cương trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Vi Cương bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Vi Cương có tổng cộng 306 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Vi Cương trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Vi là mệnh Thổ và Tên Cương là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Vi Cương cần xác định rõ ràng đệm Vi và tên Cương được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Vi Cương trong Hán Việt và Phong thủy qua 306 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Vi Cương trong thần số học

Bảng quy đổi tên Vi Cương sang thần số học
VI CƯƠNG
936
4357

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Vi Cương

Tên tiếng Anh cho tên Vi Cương
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Charlie 苇韁
  • 苇 - vi (tên một loại cỏ)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Jessie 韦韁
  • 韦 - vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Constance 薇韁
  • 薇 - tường vi (hoa hồng leo)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Erika 微韁
  • 微 - tinh vi, vi rút
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Angie 为韁
  • 为 - vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Julissa 帏韁
  • 帏 - vi (màn quây giường)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Lorelei 闱韁
  • 闱 - vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Jayde 圍韁
  • 圍 - vây xung quanh
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Kaleah 為韁
  • 為 - vị (vì, nâng đỡ)
  • 韁 - dây cương, cương ngựa
Laniyah 違韁
  • 違 - vi phạm
  • 韁 - dây cương, cương ngựa

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Vi Cương đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Vi Cương

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Vi Cương

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Vi Cương / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu