Từ điển tên

Tên Bá ĐínhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Bá Đính

Bá Đính là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang trong mình những phẩm chất tốt đẹp. Tên gọi này xuất phát từ hai chữ "Bá" và "Đính". Chữ "Bá" mang nghĩa là lớn mạnh, uy vũ, còn chữ "Đính" có nghĩa là chắc chắn, vững bền. Cái tên Bá Đính thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con mình sẽ trở thành một người có sức mạnh, nghị lực phi thường, luôn vững vàng trước mọi khó khăn thử thách. Đây cũng là một cái tên hàm chứa ý nghĩa về lòng trung thành, sự tin cậy và khả năng gánh vác trọng trách. Những người sở hữu cái tên Bá Đính thường có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và trung thực. Họ là những người có ý chí kiên định, luôn kiên trì theo đuổi mục tiêu đến cùng. Ngoài ra, họ còn là những người có trách nhiệm cao, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Bá tên Đính

Tên đệm

"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Vì vậy, nếu mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên đặt đệm này cho con.

Tên chính Đính

Nghĩa Hán Việt là gắn kết, dừng lại, biểu hiện sự an định, vững vàng, mạnh mẽ.

Các tên liên quan với Bá Đính

Tên ghép với đệm Bá

Có tổng số 526 tên ghép với đệm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Bá. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Bá Trắc, Bá Nhã, Bá Bốn, Bá Bông, Bá Hiệu, Bá Tám, Bá Tự, Bá Tươi, Bá Đường,

Đệm ghép với tên Đính

Có tổng số 22 đệm ghép với tên Đính trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đính. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Khắc Đính, Hải Đính, Long Đính, Đức Đính, Hoàng Đính, Duy Đính, Xuân Đính, Bái Đính, Đăng Đính,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Bá Đính

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Bá Đính được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Bá Đính. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Bá Đính

Giới tính

Tên Bá Đính thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Bá Đính. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Bá kết hợp với tên Đính có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Bá và giới tính của người có tên Đính. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Bá Đính đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Bá Đính trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Bá Đính trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Bá Đính trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Bá Đính trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Bá Đính bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Bá Đính có tổng cộng 180 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Bá Đính trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Bá là mệnh Mộc và Tên Đính là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Bá Đính cần xác định rõ ràng đệm Bá và tên Đính được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Bá Đính trong Hán Việt và Phong thủy qua 180 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Bá Đính trong thần số học

Bảng quy đổi tên Bá Đính sang thần số học
BÁ ĐÍNH
19
2458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Bá Đính

Tên tiếng Anh cho tên Bá Đính
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Doris 柏饤
  • 柏 - bách du (nhựa đen tráng đường)
  • 饤 - khảo đính
Lillian 伯饤
  • 伯 - bá vai bá cổ; bá mẫu
  • 饤 - khảo đính
Todd 播饤
  • 播 - truyền bá
  • 饤 - khảo đính
Leticia 坝饤
  • 坝 - lan hà bá (đập chặn sông)
  • 饤 - khảo đính
Chanel 百饤
  • 百 - sạch bách
  • 饤 - khảo đính
Johnna 檗饤
  • 檗 - hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
  • 饤 - khảo đính
Tonja 壩饤
  • 壩 - lan hà bá (đập chặn sông)
  • 饤 - khảo đính
Tresa 栢饤
  • 栢 - cày bừa
  • 饤 - khảo đính
Melony 耙饤
  • 耙 - bà (bừa)
  • 饤 - khảo đính
Alethea 覇饤
  • 覇 - ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
  • 饤 - khảo đính

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Bá Đính đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Bá Đính

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Bá Đính

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Bá Đính / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu