Ý nghĩa tên Công Sửu
Tên Công Sửu ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc, thể hiện mong muốn của cha mẹ về một tương lai tốt đẹp, thành công và may mắn cho con. Tên ghép Công Sửu bao gồm hai chữ Hán: "Công" và "Sửu". Chữ "Công" trong Hán Việt có nghĩa là công danh, sự nghiệp, danh tiếng. Chữ "Sửu" có nghĩa là con trâu, tượng trưng cho sự cần cù, chăm chỉ, bền bỉ và mạnh mẽ. Khi kết hợp với nhau, tên Công Sửu gửi gắm ước nguyện cha mẹ mong con có sự nghiệp hiển hách, cuộc sống sung túc, gặp nhiều may mắn và luôn giữ vững tinh thần phấn đấu, kiên định trước khó khăn. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Công tên Sửu
Tên đệm Công
Ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào đề cập đến những người ngay thẳng, công bình mà vô tư, tốt xấu không bao che, cho nên lớn nhỏ không gì mà không chuyên chở.
Tên chính Sửu
Tên Sửu gắn liền với con trâu, một loài vật gắn bó mật thiết với đời sống con người Việt Nam từ xa xưa. Trâu tượng trưng cho những đức tính tốt đẹp như "Cần cù, chịu khó" Trâu là con vật hiền lành, chăm chỉ, chịu khó làm việc, góp phần vào sự phát triển của nền nông nghiệp. "Mạnh mẽ, kiên cường" Trâu có sức khỏe phi thường, có thể gánh vác những công việc nặng nhọc, thể hiện sự kiên trì, nhẫn nại và ý chí vượt qua khó khăn. "Trung thành, hiền lành" Trâu là con vật trung thành, biết nghe lời chủ, mang lại sự bình an và sung túc cho gia đình. Tên Sửu mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện những phẩm chất cao quý của con người. Cha mẹ có thể tham khảo những ý nghĩa trên để đặt tên cho con mình, hy vọng con sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, thành công và hạnh phúc.
Các tên liên quan với Công Sửu
Tên ghép với đệm Công
Có tổng số 562 tên ghép với đệm Công trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Công. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Công Sứ, Công Cao, Công Hoạt, Công Duyệt, Công Kết, Công Khiên, Công Tranh, Công Hàm, Công Viện,
Đệm ghép với tên Sửu
Có tổng số 9 đệm ghép với tên Sửu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Sửu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Hoàng Sửu, Cửu Sửu, Hữu Sửu, Quý Sửu, Đình Sửu, Quang Sửu, Thị Sửu, Văn Sửu,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Công Sửu
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Công Sửu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Công Sửu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Công Sửu
Giới tính
Tên Công Sửu thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Công Sửu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Công kết hợp với tên Sửu có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Công và giới tính của người có tên Sửu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Công Sửu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công Sửu trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Công Sửu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
ô
-
-
n
-
-
g
-
-
S
-
-
ử
-
-
u
-
Tên Công Sửu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Công Sửu trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Công Sửu bao gồm:
- Đệm Công có 7 cách viết.
- Tên Sửu có 1 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Công Sửu có tổng cộng 7 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Công Sửu trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Công là mệnh Mộc và Tên Sửu là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Công Sửu cần xác định rõ ràng đệm Công và tên Sửu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Công Sửu trong Hán Việt và Phong thủy qua 7 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Công Sửu trong thần số học
C | Ô | N | G | S | Ử | U | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
6 | 3 | 3 | |||||
3 | 5 | 7 | 1 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Công Sửu
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Timothy | 功丑 |
|
Brendan | 䲲丑 |
|
Drew | 攻丑 |
|
Geoffrey | 蚣丑 |
|
Callie | 公丑 |
|
Alec | 䲨丑 |
|
Brooklynn | 工丑 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Công Sửu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả