Từ điển tên

Tên Cung ĐạtÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Cung Đạt

Chưa có nội dung tóm tắt. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa mình muốn gửi gắm tại Sửa ý nghĩa hoặc cho tên Cung Đạt.

0 lượt xem

Ý nghĩa đệm Cung tên Đạt

Tên đệm Cung

"Cung" theo phiên âm Hán - Việt có nghĩa là kính trọng, tôn kính thường dùng để tỏ ý xưng tụng tôn trọng. Vì vậy đặt đệm này cho con hàm ý rằng con sẽ là người nghiêm trang, kính cẩn, giao thiệp với người khác trung thực, rõ ràng.

Tên chính Đạt

"Đạt" có nghĩa là "đạt được", "thành công", "hoàn thành". Tên Đạt mang ý nghĩa mong muốn con sẽ là người có chí tiến thủ, luôn nỗ lực phấn đấu để đạt được những mục tiêu của mình trong cuộc sống.

Chỉ 15 phút để hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và giải mã bí ẩn tính cách của bạn với trắc nghiệm 70 câu hỏi MBTI theo chuẩn quốc tế!

Các tên liên quan với Cung Đạt

Tên ghép với đệm Cung

Có tổng số 13 tên ghép với đệm Cung trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Cung. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Cung Kỳ, Cung Nghi, Cung Tiến, Cung Đài, Cung Thiên, Cung Luyn, Cung Lịch, Cung Trâm, Cung Minh,

Đệm ghép với tên Đạt

Có tổng số 190 đệm ghép với tên Đạt trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đạt. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Thiêm Đạt, Kế Đạt, Hàm Đạt, Thủ Đạt, Kha Đạt, Cơ Đạt, Vạn Đạt, Đông Đạt, Quỳnh Đạt,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Cung Đạt

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Cung Đạt được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Cung Đạt. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Cung Đạt

Giới tính

Tên Cung Đạt thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Cung Đạt. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Cung kết hợp với tên Đạt có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Cung và giới tính của người có tên Đạt. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Cung Đạt đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Cung Đạt trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Cung Đạt trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Cung Đạt trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Cung Đạt trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Cung Đạt bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Cung Đạt có tổng cộng 48 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Cung Đạt trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Cung là mệnh Mộc và Tên Đạt là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Cung Đạt cần xác định rõ ràng đệm Cung và tên Đạt được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Cung Đạt trong Hán Việt và Phong thủy qua 48 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Cung Đạt trong thần số học

Bảng quy đổi tên Cung Đạt sang thần số học
CUNG ĐT
31
35742

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Cung Đạt

Tên tiếng Anh cho tên Cung Đạt
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Keira 空達
  • 空 - tít cung thang (sướng mê mệt)
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
River 恭達
  • 恭 - cung chúc, cung kính
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Brooklynn 工達
  • 工 - công cán, công việc; công nghiệp
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Alanna 宫達
  • 宫 - cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Brittani 跫達
  • 跫 - cung (tiếng chân giẫm đất)
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Ashly 筇達
  • 筇 - cung (tre vót làm gậy)
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Anisha 宮達
  • 宮 - cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Magen 邛達
  • 邛 - cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Echo 躬達
  • 躬 - cúc cung, cung cúc
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
Meranda 弓達
  • 弓 - cung tên; cung huyền (dây đàn)
  • 達 - diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Cung Đạt đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Cung Đạt

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Cung Đạt

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Cung Đạt / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu