Từ điển tên

Tên Huy ThiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Huy Thi

Huy Thi mang ý nghĩa về sự thông minh, trí tuệ sáng suốt cùng trí lực hơn người. Tên gọi này ngụ ý sự khéo léo, nhanh nhẹn, có khả năng phản ứng nhanh nhạy trong mọi hoàn cảnh. Những người sở hữu tên Huy Thi thường có con đường sự nghiệp rộng mở, gặt hái được nhiều thành công và đạt được vị thế cao trong xã hội. Tên này còn thể hiện mong muốn về một cuộc sống an nhàn, sung sướng, luôn gặp may mắn và được mọi người yêu quý. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Huy tên Thi

Tên đệm Huy

Đệm Huy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang huy hoàng, là sự vẻ vang, rạng rỡ, nở mày nở mặt. Cha mẹ đặt đệm Huy cho con với mong muốn con sẽ có một tương lai tốt đẹp, cầu được ước thấy, trăm sự đều thuận buồm xuôi gió và là niềm tự hào của cha mẹ, của gia đình.

Tên chính Thi

Thi là tên một loài cỏ có lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi. Ngoài ra Thi còn có nghĩa là thơ. Người tên Thi dùng để chỉ người xinh đẹp, dịu dàng.

Các tên liên quan với Huy Thi

Tên ghép với đệm Huy

Có tổng số 337 tên ghép với đệm Huy trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Huy. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Huy Ban, Huy Thể, Huy Quản, Huy Cẩn, Huy Diên, Huy Dụng, Huy Đan, Huy Mục, Huy Hoang,

Đệm ghép với tên Thi

Có tổng số 151 đệm ghép với tên Thi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Thi. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Sử Thi, Duyên Thi, Tuấn Thi, Lâm Thi, Hoành Thi, Tâm Thi, Tất Thi, Hiền Thi, Vương Thi,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Huy Thi

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Huy Thi được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Huy Thi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Huy Thi

Giới tính

Tên Huy Thi thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Huy Thi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Huy kết hợp với tên Thi có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Huy và giới tính của người có tên Thi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Huy Thi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Huy Thi trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Huy Thi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Huy Thi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Huy Thi trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Huy Thi bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Huy Thi có tổng cộng 120 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Huy Thi trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Huy là mệnh Thủy và Tên Thi là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Huy Thi cần xác định rõ ràng đệm Huy và tên Thi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Huy Thi trong Hán Việt và Phong thủy qua 120 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Huy Thi trong thần số học

Bảng quy đổi tên Huy Thi sang thần số học
HUY THI
379
828

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Huy Thi

Tên tiếng Anh cho tên Huy Thi
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Hayden 辉鳾
  • 辉 - huy hoàng
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Angeline 麾鳾
  • 麾 - huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Mavis 撝鳾
  • 撝 - cho vời
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Loraine 挥鳾
  • 挥 - chỉ huy; huy động
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Lorine 揮鳾
  • 揮 - chỉ huy; huy động
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Alene 輝鳾
  • 輝 - huy hoàng
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Hortense 㧑鳾
  • 㧑 - chỉ huy; huy động
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Zula 眭鳾
  • 眭 - mắt lồi
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Jettie 徽鳾
  • 徽 - huy chương, quốc huy
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)
Rossie 暉鳾
  • 暉 - đỏ hoe; vắng hoe
  • 鳾 - thi (chim mỏ to bắt sâu)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Huy Thi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Huy Thi

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Huy Thi

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Huy Thi / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu