Ý nghĩa tên Khánh Học
Khánh Học có nguồn gốc Hán-Việt, mang ý nghĩa là người có học thức uyên bác, hiểu rộng biết nhiều. Tên này thường được đặt cho con trai với mong muốn con sau này sẽ trở thành người tài giỏi, thành đạt. Ngoài ra, tên Khánh Học còn mang ý nghĩa về sự an lành, vui vẻ, mong muốn con có cuộc sống bình an, hạnh phúc. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Khánh tên Học
Tên đệm Khánh
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh.
Tên chính Học
Chữ "Học" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là "học tập, rèn luyện, tích lũy kiến thức". Tên "Học" thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con cái sẽ là người ham học hỏi, chăm chỉ rèn luyện bản thân, tích lũy kiến thức để trở thành người có ích cho xã hội.
Các tên liên quan với Khánh Học
Tên ghép với đệm Khánh
Có tổng số 317 tên ghép với đệm Khánh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Khánh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Khánh Mẫn, Khánh Lai, Khánh Trần, Khánh Khánh, Khánh Bằng, Khánh Đô, Khánh Định, Khánh Vĩ, Khánh Phước,
Đệm ghép với tên Học
Có tổng số 48 đệm ghép với tên Học trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Học. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Đăng Học, Hải Học, Bác Học, Triết Học, Thanh Học, Đại Học, Thế Học, Phi Học, Viết Học,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Khánh Học
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Khánh Học được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Khánh Học. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Khánh Học
Giới tính
Tên Khánh Học thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Khánh Học. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Khánh kết hợp với tên Học có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Khánh và giới tính của người có tên Học. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Khánh Học đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khánh Học trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Khánh Học trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
K
-
-
h
-
-
á
-
-
n
-
-
h
-
-
H
-
-
ọ
-
-
c
-
Tên Khánh Học trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Khánh Học trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Khánh Học bao gồm:
- Đệm Khánh có 5 cách viết.
- Tên Học có 3 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Khánh Học có tổng cộng 15 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Khánh Học trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Khánh là mệnh Mộc và Tên Học là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Khánh Học cần xác định rõ ràng đệm Khánh và tên Học được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Khánh Học trong Hán Việt và Phong thủy qua 15 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Khánh Học trong thần số học
K | H | Á | N | H | H | Ọ | C | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | |||||||
2 | 8 | 5 | 8 | 8 | 3 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 7
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.