Ý nghĩa tên Lương Dung
"Lương" có nghĩa là lương thiện, phúc lành, tốt đẹp. "Dung" có nghĩa là khuôn mặt đẹp, dung mạo xinh xắn. Kết hợp lại, Lương Dung mang ý nghĩa chỉ những người có tấm lòng lương thiện, tốt bụng, đồng thời sở hữu ngoại hình xinh đẹp, ưa nhìn. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Lương tên Dung
Tên đệm Lương
"Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Đệm "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
Tên chính Dung
Dung có nghĩa là xinh đẹp, mỹ miều, kiều diễm, cũng có nghĩa là trường cửu, lâu bền hoặc tràn đầy, dư dả. Tên "Dung" thể hiện mong muốn con xinh đẹp, có nét đẹp dịu dàng, thùy mị, có cuộc sống đầy đủ, sung túc, lâu dài và hạnh phúc.
Các tên liên quan với Lương Dung
Tên ghép với đệm Lương
Có tổng số 130 tên ghép với đệm Lương trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lương. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Lương Chiến, Lương Tâm, Lương Dũng, Lương Diện, Lương Lương, Lương Quỳnh, Lương Hảo, Lương Viên, Lương Dương,
Đệm ghép với tên Dung
Có tổng số 125 đệm ghép với tên Dung trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Dung. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Út Dung, Thư Dung, Trí Dung, Gia Dung, Đông Dung, Thung Dung, Huệ Dung, Tân Dung, Duy Dung,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lương Dung
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lương Dung được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lương Dung. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lương Dung
Giới tính
Tên Lương Dung thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lương Dung. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Lương kết hợp với tên Dung có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lương và giới tính của người có tên Dung. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lương Dung đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Lương Dung trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lương Dung trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
ư
-
-
ơ
-
-
n
-
-
g
-
-
D
-
-
u
-
-
n
-
-
g
-
Tên Lương Dung trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lương Dung trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Lương Dung bao gồm:
- Đệm Lương có 10 cách viết.
- Tên Dung có 14 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Lương Dung có tổng cộng 140 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Lương Dung trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Lương là mệnh Hỏa và Tên Dung là mệnh Thổ.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lương Dung cần xác định rõ ràng đệm Lương và tên Dung được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lương Dung trong Hán Việt và Phong thủy qua 140 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Lương Dung trong thần số học
L | Ư | Ơ | N | G | D | U | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
3 | 6 | 3 | |||||||
3 | 5 | 7 | 4 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 7
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé gái tên Lương Dung
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Abigail | 良鱅 |
|
Damon | 粱鱅 |
|
Tiana | 梁鱅 |
|
Elle | 踉鱅 |
|
Averie | 涼鱅 |
|
Alayah | 凉鱅 |
|
Dania | 糧鱅 |
|
Azul | 粮鱅 |
|
Dionna | 莨鱅 |
|
Anyia | 樑鱅 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lương Dung đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả