Ý nghĩa tên Sĩ Diện
Sĩ Diện là một cái tên có ý nghĩa sâu sắc và đẹp đẽ. Nó gồm hai thành phần: "Sĩ" có nghĩa là người có học thức, có nhân cách cao đẹp; "Diện" có nghĩa là dung mạo, vẻ ngoài. Do đó, tên Sĩ Diện ám chỉ một người có cả tri thức lẫn ngoại hình ưa nhìn. Người mang tên này thường thông minh, sáng suốt, có tư duy nhạy bén và nhanh nhẹn. Họ cũng rất chú trọng đến hình ảnh bên ngoài, luôn muốn bản thân chỉn chu và lịch sự. Ngoài ra, Sĩ Diện còn là người có tính cách điềm đạm, chín chắn, luôn cư xử đúng mực và biết đối nhân xử thế. Họ được nhiều người kính trọng và yêu quý vì sự hiểu biết và nhân cách tốt đẹp của mình. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Sĩ tên Diện
Tên đệm Sĩ
Nghĩa Hán Việt là người học trò, chỉ về con người có kiến thức, hiểu biết và nhân cách.
Tên chính Diện
"Diện" trong tiếng Việt có nghĩa là "đầy đặn, sung túc, phồn thịnh". Đây là một cái tên mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong muốn của cha mẹ cho con cái của họ có một cuộc sống sung túc, đầy đủ, không phải lo lắng về vật chất. Tên Diện cũng có thể được hiểu là "thân thiện, hòa đồng". Người mang tên Diện thường được đánh giá là có tính cách hiền lành, dễ gần, dễ mến. Họ cũng là những người hòa đồng, thân thiện, có nhiều bạn bè.
Các tên liên quan với Sĩ Diện
Tên ghép với đệm Sĩ
Có tổng số 127 tên ghép với đệm Sĩ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Sĩ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Sĩ Giáp, Sĩ Nhuận, Sĩ Thanh, Sĩ Phước, Sĩ Phương, Sĩ Đại, Sĩ Vang, Sĩ Toản, Sĩ Học,
Đệm ghép với tên Diện
Có tổng số 44 đệm ghép với tên Diện trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Diện. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Toàn Diện, Quốc Diện, Lương Diện, Thọ Diện, Ngô Diện, Quỳnh Diện, Mạnh Diện, Khả Diện, Đăng Diện,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sĩ Diện
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Sĩ Diện được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sĩ Diện. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Sĩ Diện
Giới tính
Tên Sĩ Diện thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sĩ Diện. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Sĩ kết hợp với tên Diện có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Sĩ và giới tính của người có tên Diện. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Sĩ Diện đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Sĩ Diện trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sĩ Diện trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
ĩ
-
-
D
-
-
i
-
-
ệ
-
-
n
-
Sĩ Diện trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Sĩ Diện
- Danh từ: thể diện cá nhân
- mất hết sĩ diện
- giữ sĩ diện
- Động từ: (Khẩu ngữ) muốn làm ra vẻ không thua kém ai để cho người ta coi trọng, hoặc muốn che giấu sự thua kém của mình cho người ta khỏi coi thường
- nổi máu sĩ diện
- chỉ được cái sĩ diện hão!
Tên Sĩ Diện trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Sĩ Diện trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Sĩ Diện bao gồm:
- Đệm Sĩ có 3 cách viết.
- Tên Diện có 4 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Sĩ Diện có tổng cộng 12 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Sĩ Diện trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Sĩ là mệnh Kim và Tên Diện là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Sĩ Diện cần xác định rõ ràng đệm Sĩ và tên Diện được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Sĩ Diện trong Hán Việt và Phong thủy qua 12 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Sĩ Diện trong thần số học
S | Ĩ | D | I | Ệ | N | |
---|---|---|---|---|---|---|
9 | 9 | 5 | ||||
1 | 4 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Sĩ Diện
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Chris | 士麵 |
|
Declan | 俟麵 |
|
Brodie | 仕麵 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Sĩ Diện đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả