Ý nghĩa tên Sư Trưởng
Ý nghĩa đệm Sư tên Trưởng
Tên đệm Sư
Đệm Sư trong tiếng Hán có nghĩa là "sư tử", tượng trưng cho sức mạnh, dũng cảm và quyền uy. Người sở hữu cái đệm này thường có tính cách mạnh mẽ, kiên định và luôn sẵn sàng bảo vệ người thân yêu. Họ cũng có khả năng lãnh đạo bẩm sinh, luôn được mọi người tôn trọng và ngưỡng mộ. Ngoài ra, đệm Sư còn mang ý nghĩa về sự thông minh, nhanh nhẹn và luôn đạt được thành công trong cuộc sống.
Tên chính Trưởng
Nghĩa Hán Việt là lớn lên, đứng đầu, thể hiện vị trí tôn xưng, chỉ người có thái độ cao minh, vị trí hơn hẳn người khác.
Các tên liên quan với Sư Trưởng
Tên ghép với đệm Sư
Có tổng số 11 tên ghép với đệm Sư trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Sư. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Sư Hào, Sư Sư, Sư Trường, Sư Tùng, Sư Thuận, Sư Nghĩa, Sư Đức, Sư Lưu, Sư An,
Đệm ghép với tên Trưởng
Có tổng số 42 đệm ghép với tên Trưởng trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Trưởng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Huỳnh Trưởng, Sỹ Trưởng, Thế Trưởng, Hồng Trưởng, Đắc Trưởng, Quận Trưởng, Kế Trưởng, Trọng Trưởng, Đô Trưởng,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sư Trưởng
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Sư Trưởng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sư Trưởng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Sư Trưởng
Giới tính
Tên Sư Trưởng thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sư Trưởng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Sư kết hợp với tên Trưởng có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Sư và giới tính của người có tên Trưởng. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Sư Trưởng đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Sư Trưởng trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sư Trưởng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
ư
-
-
T
-
-
r
-
-
ư
-
-
ở
-
-
n
-
-
g
-
Sư Trưởng trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Sư Trưởng
- Danh từ: (Khẩu ngữ) sư đoàn trưởng (nói tắt).
Tên Sư Trưởng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Sư Trưởng trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Sư Trưởng bao gồm:
- Đệm Sư có 8 cách viết.
- Tên Trưởng có 2 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Sư Trưởng có tổng cộng 16 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Sư Trưởng trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Sư là mệnh Kim và Tên Trưởng là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Sư Trưởng cần xác định rõ ràng đệm Sư và tên Trưởng được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Sư Trưởng trong Hán Việt và Phong thủy qua 16 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Sư Trưởng trong thần số học
S | Ư | T | R | Ư | Ở | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
3 | 3 | 6 | ||||||
1 | 2 | 9 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Sư Trưởng
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Ava | 筛长 |
|
Lana | 师长 |
|
Tatiyana | 螄长 |
|
Sinai | 蛳长 |
|
Mayela | 師长 |
|
Nevaeha | 獅长 |
|
Melanny | 狮长 |
|
Rosselyn | 篩长 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Sư Trưởng đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả