Ý nghĩa tên Sỹ Huynh
Tên Sỹ Huynh có nguồn gốc từ hai chữ Hán: Chỉ người học hành, có tài năng và đức độ. Anh cả, người dẫn đầu, người đáng kính trọng. Kết hợp lại, tên Sỹ Huynh mang ý nghĩa là người học rộng, có tài năng, là anh cả trong gia đình hoặc là người đáng kính trọng trong xã hội. Người tên Sỹ Huynh thường là những người thông minh, học hành giỏi, có phẩm chất tốt đẹp và được mọi người yêu mến, kính trọng. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Sỹ tên Huynh
Tên đệm Sỹ
Sỹ là từ đọc trại của Sĩ, nghĩa là người tri thức. Sỹ A là khởi đầu từ tri thức, chỉ người có nền tảng học vấn.
Tên chính Huynh
Nghĩa Hán Việt là đàn anh, tỏ ý con người trưởng thành, bề trên đáng trân trọng.
Các tên liên quan với Sỹ Huynh
Tên ghép với đệm Sỹ
Có tổng số 264 tên ghép với đệm Sỹ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Sỹ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Sỹ Đàn, Sỹ Tý, Sỹ Lập, Sỹ Thung, Sỹ Hầu, Sỹ Trưởng, Sỹ San, Sỹ Nguyện, Sỹ Đệ,
Đệm ghép với tên Huynh
Có tổng số 62 đệm ghép với tên Huynh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Huynh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Thảo Huynh, Gia Huynh, Trường Huynh, Phú Huynh, Kim Huynh, Giai Huynh, Hoài Huynh, Cảnh Huynh, Huỳnh Huynh,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sỹ Huynh
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Sỹ Huynh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sỹ Huynh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Sỹ Huynh
Giới tính
Tên Sỹ Huynh thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sỹ Huynh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Sỹ kết hợp với tên Huynh có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Sỹ và giới tính của người có tên Huynh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Sỹ Huynh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Sỹ Huynh trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sỹ Huynh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
ỹ
-
-
H
-
-
u
-
-
y
-
-
n
-
-
h
-
Tên Sỹ Huynh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Sỹ Huynh trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Sỹ Huynh bao gồm:
- Đệm Sỹ có 3 cách viết.
- Tên Huynh có 1 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Sỹ Huynh có tổng cộng 3 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Sỹ Huynh trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Sỹ là mệnh Kim và Tên Huynh là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Sỹ Huynh cần xác định rõ ràng đệm Sỹ và tên Huynh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Sỹ Huynh trong Hán Việt và Phong thủy qua 3 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Sỹ Huynh trong thần số học
S | Ỹ | H | U | Y | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
7 | 3 | 7 | |||||
1 | 8 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 8
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 22
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Sỹ Huynh
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Chris | 士兄 |
|
Declan | 俟兄 |
|
Brodie | 仕兄 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Sỹ Huynh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả