Ý nghĩa tên Tá Kiên
Tá Kiên là cái tên thể hiện sức mạnh, ý chí kiên định và sự bền bỉ. "Tá" trong tiếng Hán có nghĩa là "giúp đỡ", hàm ý người sở hữu tên này luôn sẵn sàng trợ giúp người khác. "Kiên" nghĩa là "vững chắc", chỉ sự kiên cường, không dễ dàng khuất phục trước khó khăn. Sự kết hợp của hai chữ này tạo nên một cái tên mang ý nghĩa về một người mạnh mẽ, kiên định và luôn sẵn sàng san sẻ, giúp đỡ người xung quanh. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Tá tên Kiên
Tên đệm Tá
Nghĩa Hán Việt là giúp đỡ, chỉ hành động chia sẻ tương trợ, thái độ tích cực hợp tác, đệm này cũng nhằm chỉ người có thái độ gắn kết chặt chẽ.
Tên chính Kiên
Trong tiếng Hán - Việt, "Kiên" là thể hiện sự vững vàng, bền vững, dù có vật đổi sao dời vẫn không gì có thể thay đổi được. "Kiên" trong kiên cố, kiên trung, kiên định, những tính từ thể hiện sự vững bền. Vì vậy tên "Kiên" thường được đặt cho con trai với mong muốn người con trai luôn có được ý chí vững vàng, mạnh mẽ, quyết tâm và bản lĩnh sắt đá trong mọi tình huống.
Các tên liên quan với Tá Kiên
Tên ghép với đệm Tá
Có tổng số 45 tên ghép với đệm Tá trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tá. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Tá Hạnh, Tá Tuấn, Tá Minh, Tá Thực, Tá Bắc, Tá Thạch, Tá Thiện, Tá Phúc, Tá Công,
Đệm ghép với tên Kiên
Có tổng số 187 đệm ghép với tên Kiên trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kiên. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đồng Kiên, Trạc Kiên, Ích Kiên, Trạch Kiên, Tựu Kiên, Vĩ Kiên, Sách Kiên, Tây Kiên, Năng Kiên,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tá Kiên
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tá Kiên được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tá Kiên. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tá Kiên
Giới tính
Tên Tá Kiên thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tá Kiên. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Tá kết hợp với tên Kiên có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tá và giới tính của người có tên Kiên. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tá Kiên đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tá Kiên trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tá Kiên trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
á
-
-
K
-
-
i
-
-
ê
-
-
n
-
Tên Tá Kiên trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tá Kiên trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Tá Kiên bao gồm:
- Đệm Tá có 6 cách viết.
- Tên Kiên có 6 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Tá Kiên có tổng cộng 36 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Tá Kiên trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Tá là mệnh Kim và Tên Kiên là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tá Kiên cần xác định rõ ràng đệm Tá và tên Kiên được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tá Kiên trong Hán Việt và Phong thủy qua 36 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Tá Kiên trong thần số học
T | Á | K | I | Ê | N | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 5 | ||||
2 | 2 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 9
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tá Kiên
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Amanda | 佐鲣 |
|
Arnold | 借鲣 |
|
Malcolm | 卸鲣 |
|
Verna | 左鲣 |
|
Olin | 邪鲣 |
|
Alford | 些鲣 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tá Kiên đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả