Từ điển tên

Tên Thế LãngÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thế Lãng

Chưa có nội dung tóm tắt. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa mình muốn gửi gắm tại Sửa ý nghĩa hoặc cho tên Thế Lãng.

Ý nghĩa đệm Thế tên Lãng

Tên đệm Thế

Theo nghĩa gốc Hán, Thế có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Đệm Thế thường dùng để nói đến người khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay.

Tên chính Lãng

Lãng là một cái tên tiếng Việt mang nhiều ý nghĩa sâu sắc. Theo Hán tự, "Lãng" (浪) có nghĩa là đợt sóng dữ dội, ám chỉ sức mạnh và sự ngông cuồng. Tuy nhiên, khi kết hợp với chữ "Ngọc" tạo thành tên riêng "Lãng", ý nghĩa của nó được chuyển thành "khoáng đạt", "thoải mái", thể hiện sự tự do tự tại, không bị ràng buộc bởi những quy tắc hay định kiến. Những người mang tên Lãng thường có tính cách mạnh mẽ, can đảm, dám nghĩ dám làm và luôn tràn đầy năng lượng. Họ thích khám phá những điều mới mẻ, trải nghiệm những cuộc phiêu lưu và thường thành công trong những lĩnh vực đòi hỏi sự sáng tạo, sự linh hoạt và khả năng thích ứng tốt. Ngoài ra, cái tên Lãng còn hàm chứa ý nghĩa về sự lãng mạn, mơ mộng và tình yêu. Những người mang tên này thường có một trái tim nhạy cảm, giàu tình cảm và luôn hướng về những điều tươi đẹp trong cuộc sống. Họ là những người sống hết mình, luôn tìm kiếm những điều mới mẻ và luôn sẵn sàng giúp đỡ những người xung quanh.

Các tên liên quan với Thế Lãng

Tên ghép với đệm Thế

Có tổng số 424 tên ghép với đệm Thế trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thế. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Thế Ngạn, Thế Trực, Thế Phích, Thế Phông, Thế Luật, Thế Ích, Thế Thu, Thế Phường, Thế Vững,

Đệm ghép với tên Lãng

Có tổng số 5 đệm ghép với tên Lãng trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Lãng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Viết Lãng, Ngọc Lãng, Tiến Lãng, Bình Lãng,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thế Lãng

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Thế Lãng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thế Lãng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thế Lãng

Giới tính

Tên Thế Lãng thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thế Lãng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thế kết hợp với tên Lãng có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thế và giới tính của người có tên Lãng. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thế Lãng đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thế Lãng trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thế Lãng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thế Lãng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thế Lãng trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thế Lãng bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thế Lãng có tổng cộng 54 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thế Lãng trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thế là mệnh Kim và Tên Lãng là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thế Lãng cần xác định rõ ràng đệm Thế và tên Lãng được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thế Lãng trong Hán Việt và Phong thủy qua 54 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thế Lãng trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thế Lãng sang thần số học
TH LÃNG
51
28357

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Thế Lãng

Tên tiếng Anh cho tên Thế Lãng
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Paul 势烺
  • 势 - thế lực, địa thế
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Lexi 世烺
  • 世 - thế hệ, thế sự
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Bettye 卋烺
  • 卋 - thế hệ, thế sự
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Coy 愍烺
  • 愍 - thay thế
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Kallie 妻烺
  • 妻 - thế (thê tử)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Cherry 屜烺
  • 屜 - thế (chõ xếp nhiều tầng)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Ines 鬀烺
  • 鬀 - thế (cạo sát)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Arlie 剃烺
  • 剃 - thế (cạo sát)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Dorcas 沏烺
  • 沏 - thế (hãm, nấu)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Eulalia 砌烺
  • 砌 - thế (trát hồ lên vải)
  • 烺 - lãng phí; lãng nhách; lãng đãng

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thế Lãng đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thế Lãng

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thế Lãng

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thế Lãng / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu