Từ điển tên

Tên Yến DiễmÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Yến Diễm

Tên Yến Diễm mang ý nghĩa chỉ sự xinh đẹp, dịu dàng và duyên dáng của người con gái. "Yến" tượng trưng cho loài chim yến với vẻ đẹp nhẹ nhàng, bay lượn uyển chuyển. "Diễm" có nghĩa là xinh đẹp, rạng rỡ, chỉ người có vẻ ngoài thu hút và tính cách dịu dàng. Tổng thể, tên Yến Diễm thể hiện mong ước của cha mẹ về một cô con gái xinh đẹp, duyên dáng, có cuộc sống bình yên và hạnh phúc. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Yến tên Diễm

Tên đệm Yến

"Yến" là con chim yến, loài chim nhỏ nhắn, duyên dáng, thường được ví với những người con gái xinh đẹp, thanh tú. Đệm "Yến" thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái mình sẽ luôn xinh đẹp, thanh tú, tự do, lạc quan, yêu đời, gặp nhiều điều tốt đẹp và có cuộc sống yên bình, hạnh phúc.

Tên chính Diễm

"Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu.

Các tên liên quan với Yến Diễm

Tên ghép với đệm Yến

Có tổng số 152 tên ghép với đệm Yến trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Yến. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Yến Kinh, Yến Hòa, Yến Mơ, Yến Thọ, Yến Kha, Yến Nha, Yến Nhị, Yến Tươi, Yến Ty,

Đệm ghép với tên Diễm

Có tổng số 74 đệm ghép với tên Diễm trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Diễm. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Hải Diễm, Diễm Diễm, Trang Diễm, Hà Diễm, Thảo Diễm, Lê Diễm, Tuyết Diễm, Hoa Diễm, Hạnh Diễm,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Yến Diễm

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Yến Diễm được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Yến Diễm. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Yến Diễm

Giới tính

Tên Yến Diễm thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Yến Diễm. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Yến kết hợp với tên Diễm có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Yến và giới tính của người có tên Diễm. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Yến Diễm đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Yến Diễm trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Yến Diễm trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Yến Diễm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Yến Diễm trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Yến Diễm bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Yến Diễm có tổng cộng 91 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Yến Diễm trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Yến là mệnh Thổ và Tên Diễm là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Yến Diễm cần xác định rõ ràng đệm Yến và tên Diễm được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Yến Diễm trong Hán Việt và Phong thủy qua 91 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Yến Diễm trong thần số học

Bảng quy đổi tên Yến Diễm sang thần số học
YN DIM
7595
544

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Yến Diễm

Tên tiếng Anh cho tên Yến Diễm
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Claudia 燕豔
  • 燕 - yến anh
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Melisa 醼豔
  • 醼 - yến tiệc
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Latanya 嬿豔
  • 嬿 - yến uyển (yên vui, hòa thuận)
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Letitia 晏豔
  • 晏 - thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Lyn 讌豔
  • 讌 - yến tiệc (yên nghỉ)
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Velda 鷃豔
  • 鷃 - yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Jeana 咽豔
  • 咽 - yết hầu
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Leisa 𫋩豔
  • 𫋩 - chim yến
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Evonne 鷰豔
  • 鷰 - yến ổ (chim nhạn)
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Lawana 宴豔
  • 宴 - yến tiệc
  • 豔 - diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Yến Diễm đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Yến Diễm

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Yến Diễm

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Yến Diễm / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu