Từ điển tên

Tên Yến KhaÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Yến Kha

Cái tên Yến Kha mang nhiều ý nghĩa ẩn sâu. "Yến" gợi đến loài chim yến tinh khôi, mỏng manh nhưng vô cùng nhanh nhẹn. "Kha" tượng trưng cho sự vững chắc, bền bỉ như một tảng đá. Khi kết hợp lại, Yến Kha ẩn chứa lời chúc về một người con gái có vẻ ngoài dịu dàng nhưng ẩn sâu bên trong là một sức mạnh kiên cường không gì lay chuyển được. Ngoài ra, tên Yến Kha còn mang hàm ý về sự khéo léo, nhanh nhạy và khả năng thích ứng tốt với mọi hoàn cảnh. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Yến tên Kha

Tên đệm Yến

"Yến" là con chim yến, loài chim nhỏ nhắn, duyên dáng, thường được ví với những người con gái xinh đẹp, thanh tú. Đệm "Yến" thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái mình sẽ luôn xinh đẹp, thanh tú, tự do, lạc quan, yêu đời, gặp nhiều điều tốt đẹp và có cuộc sống yên bình, hạnh phúc.

Tên chính Kha

Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi.

Các tên liên quan với Yến Kha

Tên ghép với đệm Yến

Có tổng số 152 tên ghép với đệm Yến trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Yến. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Yến Nha, Yến Nhị, Yến Tươi, Yến Thọ, Yến Mơ, Yến Hòa, Yến Kinh, Yến Diễm, Yến Ty,

Đệm ghép với tên Kha

Có tổng số 117 đệm ghép với tên Kha trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kha. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Long Kha, Lục Kha, Tùng Kha, Bách Kha, Mai Kha, Diễm Kha, Mi Kha, Hiểu Kha, Bình Kha,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Yến Kha

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Yến Kha được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Yến Kha. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Yến Kha

Giới tính

Tên Yến Kha thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Yến Kha. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Yến kết hợp với tên Kha có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Yến và giới tính của người có tên Kha. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Yến Kha đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Yến Kha trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Yến Kha trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Yến Kha trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Yến Kha trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Yến Kha bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Yến Kha có tổng cộng 143 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Yến Kha trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Yến là mệnh Thổ và Tên Kha là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Yến Kha cần xác định rõ ràng đệm Yến và tên Kha được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Yến Kha trong Hán Việt và Phong thủy qua 143 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Yến Kha trong thần số học

Bảng quy đổi tên Yến Kha sang thần số học
YN KHA
751
528

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Yến Kha

Tên tiếng Anh cho tên Yến Kha
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Claudia 燕𬦡
  • 燕 - yến anh
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Melisa 醼𬦡
  • 醼 - yến tiệc
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Latanya 嬿𬦡
  • 嬿 - yến uyển (yên vui, hòa thuận)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Letitia 晏𬦡
  • 晏 - thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Lyn 讌𬦡
  • 讌 - yến tiệc (yên nghỉ)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Velda 鷃𬦡
  • 鷃 - yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Jeana 咽𬦡
  • 咽 - yết hầu
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Leisa 𫋩𬦡
  • 𫋩 - chim yến
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Evonne 鷰𬦡
  • 鷰 - yến ổ (chim nhạn)
  • 𬦡 - kha (cái chân)
Lawana 宴𬦡
  • 宴 - yến tiệc
  • 𬦡 - kha (cái chân)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Yến Kha đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

null
Sửa ý nghĩa tên Yến Kha

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Yến Kha